HSK 3 — đối chiếu chương trình Trung Việt
Năng lực mục tiêu (mô tả chính thức)
Có thể giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Trung trong các tình huống đời sống, học tập, công việc.能用中文就生活、学习、工作场景进行有效交流。
Nguyên văn tiếng Trung theo “HSK3.0考试能力描述”; bản tiếng Việt do Trung Việt dịch. PDF
Học hết một khoá Trung Việt không đồng nghĩa với đỗ kỳ thi HSK tương ứng: Trung Việt chưa có đề luyện theo dạng đề thi, và nhiều nội dung của đề cương chưa có trong chương trình.
Nguồn: Đề cương HSK mới (HSK 3.0) — 中外语言交流合作中心 (Center for Language Education and Cooperation), phát hành 11/2025, áp dụng 7/2026. Tệp tải từ trang chính thức, kiểm ngày 20/10/2026. Trang đề cương chính thức
Nhãn này có nghĩa gì?
- Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0đã đối chiếu với mục tương ứng trong đề cương HSK 3.0
- Có liên quan nhưng mới bao phủ một phầncó liên quan nhưng nội dung hiện có chưa đáp ứng đầy đủ mục được đối chiếu
- Nội dung tham khảocó liên quan đến cấp này nhưng chưa xác nhận tương ứng chính thức — không tính vào phần đã bao phủ
- Chưa đối chiếu đượcchưa có đủ căn cứ để gán cấp độ
- Còn thiếu nội dungchương trình chưa đủ nội dung cho cấp này — xem phần còn thiếu
- Ngoài danh sách từtừ này không có trong danh sách từ của đề cương HSK 3.0
Nhiệm vụ giao tiếp = tình huống đề cương yêu cầu làm được ở mỗi cấp (hỏi – đáp thông tin cá nhân, mua sắm, hỏi đường…). Chữ nhận đọc = chữ Hán cần đọc hiểu được.
Viền nét đứt = từ “Nội dung tham khảo” (nhiều nghĩa ở nhiều cấp hoặc khác dấu thanh).
Đề cương HSK 3 yêu cầu
- 500Từ vựngluỹ kế tới cấp này 1000 từ
- 284Chữ Hán (nhận đọc)
- 105Ngữ pháp
- 22Nhiệm vụ giao tiếp
Danh sách từ của cấp (có âm thanh)Bắt đầu từ: Bài 1. Đi ăn nhà hàng: gọi món, chọn món, thanh toán
Khoá có nội dung cấp này
- Tiếng Trung nhập môn: phát âm và giao tiếp đầu tiên
5 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu thuộc HSK 1
- Tiếng Trung sơ cấp 1: giao tiếp hằng ngày
32 từ · 3 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 3
- Tiếng Trung sơ cấp 2: sinh hoạt, công việc, du lịch
51 từ · 4 ngữ pháp · 1 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 3
- Tiếng Trung sơ cấp 3: đời sống, cảm nhận, ước mơ
36 từ · 4 ngữ pháp · 4 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 4
- Tiếng Trung trung cấp 1: kể chuyện, ý kiến, xã hội
23 từ · 7 ngữ pháp · 9 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 5
- Tiếng Trung trung cấp 2: đời sống, xã hội, tương lai
9 từ · 0 ngữ pháp · 5 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 5
- Tiếng Trung công sở 1: làm việc với người Trung Quốc
26 từ · 1 ngữ pháp · 5 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 4
- Tiếng Trung công sở 2: mua bán và làm việc với đối tác
8 từ · 6 ngữ pháp · 1 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6
- Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1
10 từ · 11 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6
- Tiếng Trung thương mại 1
0 từ · 7 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 7–9
- Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
15 từ · 5 ngữ pháp · 2 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6
Nhiệm vụ giao tiếp đã có bài học (17/22)
- Trao đổi về chuyện ăn uống交流饮食情况Nội dung tham khảo
- Bài 1. Đi ăn nhà hàng: gọi món, chọn món, thanh toán · sơ cấp 1
- Bài 2. Gọi món ở nhà hàng: món đặc trưng, khẩu vị, thanh toán · Phim ngắn học tiếng Trung 1
- Bàn về thiên nhiên谈论自然情况Nội dung tham khảo
- Bài 4. Thời tiết và các mùa · sơ cấp 1
- Bài 4. Thời tiết và kế hoạch: sắp mưa, sắp nghỉ, đổi kế hoạch · sơ cấp 3
- Bàn về tình hình nhà ở谈论居住情况Nội dung tham khảo
- Bài 3. Nhà ở: thuê phòng, tả căn nhà · sơ cấp 2
- Bài 2. Sắp xếp nhà cửa: đặt ở đâu, chuyển đi đâu · sơ cấp 3
- Trao đổi về công việc văn phòng hằng ngày交流日常办公情况Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Giao tiếp xã giao hằng ngày日常交往Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Trao đổi, xử lý các việc thường ngày交流、处理日常事务Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Bàn về giao thông, đi lại谈论交通出行Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Trao đổi thông tin mua sắm交流购物信息Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Bài 1. Mua sắm trên mạng: đặt hàng, nhận hàng, trả hàng · sơ cấp 3
- Bài 3. Mua quần áo ở chợ: hỏi cỡ, mặc cả, trả tiền · Phim ngắn học tiếng Trung 1
- Giới thiệu tình hình cá nhân介绍个人情况Nội dung tham khảo
- Giới thiệu phong tục truyền thống Trung Quốc介绍中国传统风俗Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Bàn về khám bệnh, thăm ốm và quan niệm sức khoẻ谈论就医探病、健康观念Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Trao đổi thông tin về hoạt động văn nghệ交流文艺活动信息Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Bàn về nghề nghiệp谈论职业Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Giới thiệu môi trường và bảo vệ môi trường của một nơi介绍某个地方的环境和环保Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Bài 7. Thành phố và môi trường: tắc đường, ô nhiễm, sống xanh · trung cấp 1
- Bài 6. Tiêu dùng xanh: túi ni-lông, đồ cũ, tái chế · trung cấp 2
- Trao đổi về một khía cạnh của đời sống xã hội交流社会生活的某个方面Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Trao đổi về tình hình học tập沟通学习情况Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Bài 9. Học tập và thi cử: điểm số, áp lực, kiên trì · trung cấp 1
- Bàn về giáo dục trong gia đình谈论家庭教育Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Tên nhiệm vụ tiếng Việt do Trung Việt dịch để dễ hiểu; tên gốc tiếng Trung theo đề cương.
Nhiệm vụ chưa có bài tương ứng (5)
- Bàn về đời sống giải trí · 谈论休闲生活
- Bàn về thói quen sinh hoạt, quan hệ gia đình và việc nhà · 谈论生活习惯、家庭关系和家庭事务
- Trao đổi về đời sống học đường · 交流校园生活
- Giới thiệu môn thể thao và thi đấu · 介绍体育项目及比赛
- Giới thiệu món ăn đặc sắc và dụng cụ ăn uống của Trung Quốc · 介绍中国特色饮食及餐具
Điểm ngữ pháp Trung Việt thuộc cấp này (41)
- 先 … 然后 / 再 …: làm việc này trước, việc kia sauĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 先……,再/然后…… · 才1、马上、先、一会儿、刚、刚刚、一直
- … 以前 / … 以后: trước khi, sau khiĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: (在)……以前/以后/前/后
- 怎么 + động từ: làm thế nào, bằng cách nàoCó liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: “怎样+动词”的特指问句
- 会 + động từ: sẽ (dự đoán khả năng)Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: “是……的”句2 强调说话人的看法或态度
- Lượng từ thông dụng: 件 · 条 · 双 · 碗 · 次Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: (1)专用名量词:把、双、张、种、层、封、页、辆、节、所、班、段、头、句公斤、斤、角、毛、刻、米 · (2)借用名量词:碗、盘
- A 跟 B 一样 (+ tính từ): giống nhau, bằng nhauĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: (2)A跟B一样 · (3)A跟B一样+形容词 · 比较句2
- Số lần làm: động từ + số + 次 / 遍Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 口、回、遍、声
- Bổ ngữ kết quả: 看完 · 听懂 · 写错 · 找到Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 结果补语2 动词+到/住/走/上
Xem tất cả (41)
- Bổ ngữ trạng thái với 得: 说得很好, 跑得很快Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 重动句 主语+动词+宾语+动词+补语
- 一边 … 一边 …: vừa (làm) … vừa (làm) …Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 一边……,一边…… · 一边
- 再 và 又: “lại” cho việc sắp làm và việc đã làmCó liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 总、总是、又、常常
- Câu chữ 把 cơ bản: xử lý một vật xác địnhĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: “把”字句1 · (1)主语+把+宾语+动词+在/到+处所 · (2)主语+把+宾语1+动词(+给)+宾语2 · (3)主语+把+宾语+动词+结果补语/趋向补语/状态补语
- Thời lượng: làm bao lâu — V + (了) + khoảng thời gianCó liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 重动句 主语+动词+宾语+动词+补语
- 又 … 又 …: vừa … vừa … (hai tính chất cùng lúc)Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 又……,又……
- 应该 + động từ: nên, cần phảiCó liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 需要、该、应该、愿意、得
- 越来越 + tính từ / động từ tâm lý: càng ngày càng …Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 越来越
- Câu chữ 把 mở rộng: 把 + vật + V + 在 / 到 / 给 / 成 + …Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: “把”字句1 · (1)主语+把+宾语+动词+在/到+处所 · (2)主语+把+宾语1+动词(+给)+宾语2 · (3)主语+把+宾语+动词+结果补语/趋向补语/状态补语
- 着: trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 墙上挂着…)Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 连动句2 “着”表示动作的伴随:动词1+着+动词2
- 才 và 就 (về thời gian): mới … (muộn) / đã … (sớm)Nội dung tham khảo
Mục ngữ pháp đề cương: 才1、马上、先、一会儿、刚、刚刚、一直
- 越 A 越 B: càng A càng BĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 越……越……
- 一点儿也不 / 一 + lượng từ + 也没: không … chút nào, không một … nàoĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 一点儿也不 · 一……也/都+不/没……
- V + 了 + thời lượng + 了: đã … được bao lâu (và VẪN đang tiếp tục)Nội dung tham khảo
Mục ngữ pháp đề cương: 数量补语3 表示动作结束到某个时间点的间隔时间
- 对 … 来说: đối với … mà nóiĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 对……来说
- Câu bị động mở rộng: 被 / 叫 / 让, 没被, 被 + V + bổ ngữCó liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: (1)主语+被+宾语+动词+其他成分 · (2)主语+被+动词+其他成分
- Câu bị động với 被: “bị …” (thường là việc không mong muốn)Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 被动句1 · (1)主语+被+宾语+动词+其他成分 · (2)主语+被+动词+其他成分 · 把、被
- Bổ ngữ khả năng mở rộng: 听不清楚 · 看不懂 · V不了 · 来得及 / 来不及Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 可能补语1 动词+得/不+动词/形容词
- Bổ ngữ khả năng: V 得 / 不 + kết quả (来得及 / 来不及, 做得完 / 做不完)Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 可能补语1 动词+得/不+动词/形容词
- 不管…都…: bất kể…, dù… thì cũng…Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: (1)任指用法:①疑问代词+都……
- 除了 … (以外),还 / 也 / 都 …: ngoài … raĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 除了 ……(以外),……还/也/都……
- 不但 …,而且 …: không những … mà còn …Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 不但……,而且…… · 只有、只要、不但、而且、如果、可1、可是、然后
- 只有…才… và 只要…就…: điều kiện DUY NHẤT và điều kiện ĐỦĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 只有……,才…… · 只要……,就…… · 只有、只要、不但、而且、如果、可1、可是、然后
- 只要 …,就 …: chỉ cần … là …Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 只要……,就…… · 只有、只要、不但、而且、如果、可1、可是、然后
- 为了…: để…, vì (mục đích) — nói kế hoạch, lý do cố gắngĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 为了……,…… · 为了、为2
- 对于 và 关于: đối với / vềCó liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 为1、向1、关于
- 虽然 …, 但是 / 可是 …: tuy … nhưng …Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 虽然……,可是……
- 刚 + động từ: vừa mới (làm)Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 才1、马上、先、一会儿、刚、刚刚、一直
- V + 给 + người: gửi cho, đưa cho, chuyển choCó liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: (2)主语+把+宾语1+动词(+给)+宾语2
- Quy định: 必须 (bắt buộc) · 要 (phải) · 不能 / 不要 / 不许 (không được)Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 大概、必须、差不多、一定、好像、几乎
- 如果 …(的话),就 …: nếu … thì … (trang trọng hơn 要是)Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 如果……,就…… · ……的话,就…… · 的话
- 按照 / 根据 + căn cứ: theo, dựa theoĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 根据
- 一定要 / 千万别: nhất định phải … / tuyệt đối đừng … (lời dặn an toàn)Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 大概、必须、差不多、一定、好像、几乎
Từ của cấp này trong bài học (173)
Hiện / ẩn
- 难nán
- 马mǎ
- 最近zuìjìn
- 号码hàomǎ
- 斤jīn
- 碗wǎn
- 菜单càidān
- 饿è
- 渴kě
- 先xiān
- 然后ránhòu
- 以后yǐhòu
- 以前yǐqián
- 洗澡xǐzǎo
- 常常chángcháng
- 周末zhōumò
- 骑qí
- 自行车zìxíngchē
- 方便fāngbiàn
- 春天chūntiān
- 夏天xiàtiān
- 秋天qiūtiān
- 冬天dōngtiān
- 音乐yīnyuè
- 感冒gǎnmào
- 可是kěshì
- 开会kāihuì
- 作业zuòyè
- 更gèng
- 一样yíyàng
- 鞋xié
- 双shuāng
- 试shì
- 合适héshì
- 衬衫chènshān
- 见面jiànmiàn
- 打算dǎsuàn
- 发烧fāshāo
- 担心dānxīn
- 遍biàn
- 一直yìzhí
- 路口lùkǒu
- 房子fángzi
- 搬家bānjiā
- 干净gānjìng
- 安静ānjìng
- 附近fùjìn
- 复习fùxí
- 练习liànxí
- 容易róngyì
- 明白míngbai
- 同事tóngshì
- 经理jīnglǐ
- 办公室bàngōngshì
- 请假qǐngjià
- 一边yìbiān
- 努力nǔlì
- 请客qǐngkè
- 参加cānjiā
- 欢迎huānyíng
- 公园gōngyuán
- 照片zhàopiàn
- 新鲜xīnxiān
- 一共yígòng
- 银行yínháng
- 护照hùzhào
- 把bǎ
- 用yòng
- 张zhāng
- 宾馆bīnguǎn
- 地方dìfang
- 有名yǒumíng
- 城市chéngshì
- 带dài
- 应该yīnggāi
- 又yòu
- 搬bān
- 放fàng
- 句jù
- 冰箱bīngxiāng
- 头发tóufa
- 短duǎn
- 关guān
- 灯dēng
- 伞sǎn
- 放假fàngjià
- 出发chūfā
- 比赛bǐsài
- 节日jiérì
- 才cái(Nội dung tham khảo)
- 礼物lǐwù
- 锻炼duànliàn
- 健康jiànkāng
- 胖pàng
- 瘦shòu
- 公斤gōngjīn
- 越yuè
- 坚持jiānchí
- 糖táng
- 甜tián
- 简单jiǎndān
- 变化biànhuà
- 结婚jiéhūn
- 以为yǐwéi
- 差不多chàbuduō
- 故事gùshi
- 认真rènzhēn
- 哭kū
- 选择xuǎnzé
- 突然tūrán
- 发生fāshēng
- 着急zháojí
- 终于zhōngyú
- 后来hòulái
- 脏zāng
- 被bèi
- 其实qíshí
- 比较bǐjiào
- 差chà
- 新闻xīnwén
- 清楚qīngchu
- 关心guānxīn
- 习惯xíguàn
- 不同bùtóng
- 环境huánjìng
- 发展fāzhǎn
- 只有zhǐyǒu
- 扫sǎo
- 成绩chéngjì
- 为了wèile
- 留学liúxué
- 机会jīhuì
- 刷shuā
- 关于guānyú
- 小区xiǎoqū
- 感兴趣gǎn xìngqù
- 刚gāng
- 接jiē
- 会议huìyì
- 同意tóngyì
- 完成wánchéng
- 解决jiějué
- 马上mǎshàng
- 一定yídìng
- 收到shōudào
- 发fā
- 邮件yóujiàn
- 重要zhòngyào
- 邮箱yóuxiāng
- 安全ānquán
- 注意zhùyì
- 必须bìxū
- 除了chúle
- 如果rúguǒ
- 不但búdàn
- 而且érqiě
- 急jí
- 只要zhǐyào
- 检查jiǎnchá
- 满意mǎnyì
- 小心xiǎoxīn
- 迟到chídào
- 司机sījī
- 来自láizì
- 加jiā
- 留学生liúxuéshēng
- 北方běifāng
- 南方nánfāng
- 筷子kuàizi
- 红绿灯hónglǜdēng
- 马路mǎlù
- 大概dàgài
- 米mǐ
