Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
睡觉以前我看一会儿书。
Shuìjiào yǐqián wǒ kàn yíhuìr shū.
Trước khi ngủ tôi đọc sách một lúc.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạtTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
yǐqián
trước khi; trước đây
Ví dụ
睡觉以前我看一会儿书。
Shuìjiào yǐqián wǒ kàn yíhuìr shū.
Trước khi ngủ tôi đọc sách một lúc.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sinh hoạtTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.