Bộ thủ
Bộ thủ thường gặp: hình dạng, tên Hán Việt, nghĩa gợi ý và từ ví dụ.
Nội dung do Trung Việt tự biên soạn — tham khảo kiến thức phổ thông về chữ Hán; không sao chép tài liệu có bản quyền; không gắn cấp HSK.
人
rénHán Việt: nhân· người · 2 nét
Dạng khác:
Chữ có 亻 bên trái thường nói về con người hoặc việc con người làm.
口
kǒuHán Việt: khẩu· miệng · 3 nét
Chữ có 口 thường liên quan đến ăn uống, nói năng, âm thanh phát ra từ miệng.
女
nǚHán Việt: nữ· phụ nữ · 3 nét
Chữ có 女 thường chỉ phụ nữ, người thân là nữ, hoặc tính chất gắn với phụ nữ.
子
zǐHán Việt: tử· con, đứa trẻ · 3 nét
Chữ có 子 thường liên quan đến trẻ con, việc học, con chữ.
木
mùHán Việt: mộc· cây, gỗ · 4 nét
Chữ có 木 thường là tên cây hoặc đồ làm bằng gỗ.
水
shuǐHán Việt: thuỷ· nước · 4 nét
Dạng khác:
Chữ có 氵 (ba chấm thuỷ) thường liên quan đến nước, chất lỏng, sông biển.
火
huǒHán Việt: hoả· lửa · 4 nét
Dạng khác:
Chữ có 火 hoặc bốn chấm 灬 ở dưới thường liên quan đến lửa, nhiệt, nấu nướng.
土
tǔHán Việt: thổ· đất · 3 nét
Chữ có 土 thường liên quan đến đất đai, nơi chốn, công trình.
日
rìHán Việt: nhật· mặt trời, ngày · 4 nét
Chữ có 日 thường liên quan đến thời gian, ánh sáng, ngày tháng.
月
yuèHán Việt: nguyệt· mặt trăng, tháng · 4 nét
Ở bên trái chữ, 月 thường là dạng biến đổi của 肉 (thịt) — gọi là 肉月 (nhục nguyệt), chữ chỉ bộ phận cơ thể.
心
xīnHán Việt: tâm· tim, lòng · 4 nét
Dạng khác:
Chữ có 心 hoặc 忄 (tâm đứng) thường nói về suy nghĩ, cảm xúc.
手
shǒuHán Việt: thủ· tay · 4 nét
Dạng khác:
Chữ có 扌 (tài gảy) thường là động tác làm bằng tay.
言
yánHán Việt: ngôn· lời nói · 7 nét
Dạng khác:
Chữ có 讠 thường liên quan đến nói, ngôn ngữ, lời mời.
金
jīnHán Việt: kim· kim loại, vàng · 8 nét
Dạng khác:
Chữ có 钅 thường là kim loại, đồ bằng kim loại hoặc liên quan đến tiền.
食
shíHán Việt: thực· ăn, đồ ăn · 9 nét
Dạng khác:
Chữ có 饣 thường liên quan đến món ăn, bữa ăn, đói no.
车
chēHán Việt: xa· xe · 4 nét
Chữ có 车 thường liên quan đến xe cộ, bánh xe, sự chuyển động quay.
Ví dụ
- 辆 liàng chiếc (lượng từ của xe)
- 转弯 zhuǎnwān rẽ, quẹo
- 轮胎 lúntāi lốp xe
门
ménHán Việt: môn· cửa · 3 nét
Chữ có 门 bao ngoài thường liên quan đến cửa, khoảng không gian, việc nghe – hỏi.
米
mǐHán Việt: mễ· gạo · 6 nét
Chữ có 米 thường liên quan đến gạo, ngũ cốc, bột.
竹
zhúHán Việt: trúc· tre, trúc · 6 nét
Dạng khác:
Chữ có ⺮ (trúc đầu) thường là đồ làm bằng tre hoặc liên quan đến sách vở thời xưa.
艹
cǎoHán Việt: thảo· cỏ · 3 nét
Chữ có 艹 (thảo đầu) thường là cây cỏ, rau, hoa, thuốc.
宀
miánHán Việt: miên· mái nhà · 3 nét
Chữ có 宀 (mái nhà) ở trên thường liên quan đến nhà cửa, phòng ốc, sự yên ổn.
广
yǎnHán Việt: nghiễm· mái che, nhà rộng · 3 nét
Chữ có 广 thường liên quan đến nhà cửa, cửa hàng, chỗ ngồi (chữ 广 ngày nay là giản thể của 廣, đọc guǎng – quảng).
辶
chuòHán Việt: sước· bước đi · 3 nét
Chữ có 辶 bao từ dưới trái thường liên quan đến đi lại, khoảng cách, đưa đón.
足
zúHán Việt: túc· chân · 7 nét
Dạng khác:
Chữ có ⻊ (túc bên trái) thường là động tác của chân hoặc đường đi.
Ví dụ
- 跑 pǎo chạy
- 跳 tiào nhảy
- 路 lù đường
- 踢球 tīqiú đá bóng
目
mùHán Việt: mục· mắt · 5 nét
Chữ có 目 thường liên quan đến mắt, nhìn, ngủ.
耳
ěrHán Việt: nhĩ· tai · 6 nét
Chữ có 耳 thường liên quan đến tai, nghe, trò chuyện.
Ví dụ
- 耳朵 ěrduo tai
- 聊天 liáotiān tán gẫu, trò chuyện
- 聪明 cōngming thông minh
田
tiánHán Việt: điền· ruộng · 5 nét
Chữ có 田 thường liên quan đến ruộng đồng, sức lao động.
山
shānHán Việt: sơn· núi · 3 nét
Chữ có 山 thường liên quan đến núi non, đảo.
石
shíHán Việt: thạch· đá · 5 nét
Chữ có 石 thường liên quan đến đá, đồ cứng, đồ gốm.
衣
yīHán Việt: y· áo, quần áo · 6 nét
Dạng khác:
Chữ có 衤 (y bên trái, có thêm một chấm so với 礻) thường là quần áo, vải vóc.
示
shìHán Việt: thị· thần linh, cúng tế · 5 nét
Dạng khác:
Chữ có 礻 thường liên quan đến lễ nghi, chúc phúc, thần linh.
贝
bèiHán Việt: bối· vỏ sò (xưa dùng làm tiền) · 4 nét
Chữ có 贝 thường liên quan đến tiền bạc, hàng hoá, mua bán.
马
mǎHán Việt: mã· ngựa · 3 nét
Chữ có 马 có khi liên quan đến ngựa (骑), nhưng nhiều chữ mượn 马 để chỉ âm đọc (妈, 吗).
鸟
niǎoHán Việt: điểu· chim · 5 nét
Chữ có 鸟 thường là tên các loài chim, gia cầm.
鱼
yúHán Việt: ngư· cá · 8 nét
Chữ có 鱼 thường là tên loài cá, hải sản, hoặc nghĩa “tươi”.
雨
yǔHán Việt: vũ· mưa · 8 nét
Chữ có 雨 ở trên thường liên quan đến thời tiết: mưa, tuyết, sấm, sương.
力
lìHán Việt: lực· sức · 2 nét
Chữ có 力 thường liên quan đến sức lực, cố gắng, làm việc.
刀
dāoHán Việt: đao· dao · 2 nét
Dạng khác:
Chữ có 刂 (đao đứng) bên phải thường liên quan đến cắt, chia, phân biệt.
大
dàHán Việt: đại· to, lớn · 3 nét
Chữ có 大 thường gợi hình người dang tay, ý to lớn.
小
xiǎoHán Việt: tiểu· nhỏ · 3 nét
Dạng khác:
Chữ có 小 thường mang ý nhỏ, ít, nhọn.
玉
yùHán Việt: ngọc· ngọc · 5 nét
Dạng khác:
Đứng bên trái chữ, bộ ngọc viết thành 王 (bỏ chấm) — chữ thường liên quan đến đồ quý, đồ chơi, trái bóng.
糸
mìHán Việt: mịch· sợi tơ · 6 nét
Dạng khác:
Chữ có 纟 thường liên quan đến sợi, dây, màu sắc của vải, sự nối tiếp.
走
zǒuHán Việt: tẩu· đi, chạy · 7 nét
Chữ có 走 bao từ dưới trái thường liên quan đến đi lại, đứng dậy, vượt qua.
页
yèHán Việt: hiệt· đầu; trang · 6 nét
Chữ có 页 bên phải thường liên quan đến đầu, mặt, hoặc nghĩa trang giấy.
疒
nèHán Việt: nạch· bệnh tật · 5 nét
Chữ có 疒 thường liên quan đến bệnh, đau ốm.
Ví dụ
- 生病 shēngbìng bị ốm
- 头疼 tóuténg đau đầu
- 瘦 shòu gầy
又
yòuHán Việt: hựu· tay phải; lại · 2 nét
Chữ có 又 thường gốc từ hình bàn tay — liên quan đến cầm nắm, giúp đỡ, đôi.
冫
bīngHán Việt: băng· nước đá · 2 nét
Chữ có 冫 (hai chấm thuỷ) thường liên quan đến lạnh, băng giá — khác 氵 ba chấm là nước.
犬
quǎnHán Việt: khuyển· chó · 4 nét
Dạng khác:
Chữ có 犭 bên trái thường là tên các loài thú.
Tự kiểm tra: bộ thủ này nghĩa là gì?
Câu 1/8火(灬)
Bài tự kiểm tra nhanh — không lưu điểm, câu hỏi đổi theo ngày.
