下雪

xià xuě

có tuyết rơi

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 河内不下雪。

    Hénèi bú xià xuě.

    Hà Nội không có tuyết.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thời tiết

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 下3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 雪11 nétBộ thủ: 雨 · vũ (mưa) · bộ số 173/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.