Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
北京的秋天很漂亮。
Běijīng de qiūtiān hěn piàoliang.
Mùa thu Bắc Kinh rất đẹp.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết
Khuyến nghị của Trung Việt
qiūtiān
mùa thu
Ví dụ
北京的秋天很漂亮。
Běijīng de qiūtiān hěn piàoliang.
Mùa thu Bắc Kinh rất đẹp.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.