Chương trình Trung Việt đối chiếu với HSK

Bài học, từ vựng, ngữ pháp và nhiệm vụ giao tiếp của Trung Việt được đối chiếu dần với Đề cương HSK mới (HSK 3.0). Bạn xem được bài nào có nội dung phục vụ cấp HSK nào và chương trình còn thiếu gì.

Học hết một khoá Trung Việt không đồng nghĩa với đỗ kỳ thi HSK tương ứng: Trung Việt chưa có đề luyện theo dạng đề thi, và nhiều nội dung của đề cương chưa có trong chương trình.

Nguồn: Đề cương HSK mới (HSK 3.0) — 中外语言交流合作中心 (Center for Language Education and Cooperation), phát hành 11/2025, áp dụng 7/2026. Tệp tải từ trang chính thức, kiểm ngày 20/10/2026. Trang đề cương chính thức

Theo thông báo chính thức, kỳ thi HSK theo định dạng mới dự kiến bắt đầu ngày 13/12/2026. Cấu trúc đề thi đang áp dụng: xem mục Kỳ thi. Thông tin kỳ thi HSK

Mới bắt đầu? Học bài 1Bắt đầu từ đâu?

Nhãn này có nghĩa gì?

  • Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0đã đối chiếu với mục tương ứng trong đề cương HSK 3.0
  • Có liên quan nhưng mới bao phủ một phầncó liên quan nhưng nội dung hiện có chưa đáp ứng đầy đủ mục được đối chiếu
  • Nội dung tham khảocó liên quan đến cấp này nhưng chưa xác nhận tương ứng chính thức — không tính vào phần đã bao phủ
  • Chưa đối chiếu đượcchưa có đủ căn cứ để gán cấp độ
  • Còn thiếu nội dungchương trình chưa đủ nội dung cho cấp này — xem phần còn thiếu
  • Ngoài danh sách từtừ này không có trong danh sách từ của đề cương HSK 3.0

Nhiệm vụ giao tiếp = tình huống đề cương yêu cầu làm được ở mỗi cấp (hỏi – đáp thông tin cá nhân, mua sắm, hỏi đường…). Chữ nhận đọc = chữ Hán cần đọc hiểu được.

Viền nét đứt = từ “Nội dung tham khảo” (nhiều nghĩa ở nhiều cấp hoặc khác dấu thanh).

Yêu cầu từng cấp theo đề cương

Mỗi cấp: phần chương trình Trung Việt đã có so với đề cương.

  • HSK 1

    luỹ kế tới cấp này 300 từ

    Có thể giao tiếp đơn giản bằng tiếng Trung trong các tình huống đời sống.

    300 từ · 246 chữ · 75 điểm ngữ pháp · 15 nhiệm vụ giao tiếp

    Xem chi tiết · HSK 1
  • HSK 2

    luỹ kế tới cấp này 500 từ

    Có thể giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung trong các tình huống đời sống, học tập, công việc.

    200 từ · 125 chữ · 83 điểm ngữ pháp · 17 nhiệm vụ giao tiếp

    Xem chi tiết · HSK 2
  • HSK 3

    luỹ kế tới cấp này 1000 từ

    Có thể giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Trung trong các tình huống đời sống, học tập, công việc.

    500 từ · 284 chữ · 105 điểm ngữ pháp · 22 nhiệm vụ giao tiếp

    Xem chi tiết · HSK 3
  • HSK 4

    luỹ kế tới cấp này 2000 từ

    Có thể giao tiếp đầy đủ, mạch lạc bằng tiếng Trung trong các tình huống đời sống, học tập, công việc.

    1000 từ · 441 chữ · 99 điểm ngữ pháp · 30 nhiệm vụ giao tiếp

    Xem chi tiết · HSK 4
  • HSK 5

    luỹ kế tới cấp này 3600 từ

    Có thể giao tiếp chính xác, thích đáng bằng tiếng Trung trong các tình huống công việc, học tập.

    1600 từ · 431 chữ · 75 điểm ngữ pháp · 28 nhiệm vụ giao tiếp

    Xem chi tiết · HSK 5
  • HSK 6

    luỹ kế tới cấp này 5400 từ

    Có thể giao tiếp phong phú, trôi chảy bằng tiếng Trung trong các tình huống công việc, học tập và chuyên môn thông thường.

    1800 từ · 413 chữ · 51 điểm ngữ pháp · 24 nhiệm vụ giao tiếp

    Xem chi tiết · HSK 6
  • HSK 7–9

    luỹ kế tới cấp này 11000 từ

    Cấp 7: có thể giao tiếp chuẩn mực, lưu loát bằng tiếng Trung trong các tình huống công việc, chuyên môn thông thường và học thuật phổ thông. Cấp 8: có thể giao tiếp đúng mực, chuyên sâu trong các tình huống trên. Cấp 9: có thể giao tiếp chuẩn xác, chuyên sâu bằng tiếng Trung trong nhiều loại tình huống nghề nghiệp, chuyên môn, học thuật.

    5600 từ · 1148 chữ · 135 điểm ngữ pháp · 30 nhiệm vụ giao tiếp

    Xem chi tiết · HSK 7–9

Nguyên văn tiếng Trung theo “HSK3.0考试能力描述”; bản tiếng Việt do Trung Việt dịch.

Khoá học liên quan đến HSK nào?

Mỗi ô: từ đã đối chiếu · mục ngữ pháp · nhiệm vụ giao tiếp của khoá thuộc cấp đó. Chỉ hiện khi có bằng chứng đáng kể (≥ 5 từ, hoặc ngữ pháp / nhiệm vụ đã đối chiếu).

  • Tiếng Trung nhập môn: phát âm và giao tiếp đầu tiên

    Từ vựng chủ yếu thuộc HSK 1

    • HSK 1140 từ · 11 ngữ pháp · 12 nhiệm vụ
    • HSK 26 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 35 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
  • Tiếng Trung sơ cấp 1: giao tiếp hằng ngày

    Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 3

    • HSK 145 từ · 4 ngữ pháp · 10 nhiệm vụ
    • HSK 232 từ · 4 ngữ pháp · 2 nhiệm vụ
    • HSK 332 từ · 3 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
  • Tiếng Trung sơ cấp 2: sinh hoạt, công việc, du lịch

    Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 3

    • HSK 128 từ · 6 ngữ pháp · 4 nhiệm vụ
    • HSK 230 từ · 6 ngữ pháp · 7 nhiệm vụ
    • HSK 351 từ · 4 ngữ pháp · 1 nhiệm vụ
    • HSK 414 từ · 1 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
  • Tiếng Trung sơ cấp 3: đời sống, cảm nhận, ước mơ

    Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 4

    • HSK 218 từ · 4 ngữ pháp · 7 nhiệm vụ
    • HSK 336 từ · 4 ngữ pháp · 4 nhiệm vụ
    • HSK 422 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 56 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
  • Tiếng Trung trung cấp 1: kể chuyện, ý kiến, xã hội

    Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 5

    • HSK 23 từ · 2 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 323 từ · 7 ngữ pháp · 9 nhiệm vụ
    • HSK 449 từ · 7 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 525 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
  • Tiếng Trung trung cấp 2: đời sống, xã hội, tương lai

    Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 5

    • HSK 39 từ · 0 ngữ pháp · 5 nhiệm vụ
    • HSK 434 từ · 4 ngữ pháp · 6 nhiệm vụ
    • HSK 543 từ · 2 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 614 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 7–95 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
  • Tiếng Trung công sở 1: làm việc với người Trung Quốc

    Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 4

    • HSK 110 từ · 1 ngữ pháp · 2 nhiệm vụ
    • HSK 214 từ · 5 ngữ pháp · 2 nhiệm vụ
    • HSK 326 từ · 1 ngữ pháp · 5 nhiệm vụ
    • HSK 432 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 514 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
  • Tiếng Trung công sở 2: mua bán và làm việc với đối tác

    Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6

    • HSK 20 từ · 1 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 38 từ · 6 ngữ pháp · 1 nhiệm vụ
    • HSK 422 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 516 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 66 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 7–97 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
  • Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1

    Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6

    • HSK 21 từ · 8 ngữ pháp · 1 nhiệm vụ
    • HSK 310 từ · 11 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 422 từ · 1 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 522 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 615 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 7–916 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
  • Tiếng Trung thương mại 1

    Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 7–9

    • HSK 21 từ · 1 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 30 từ · 7 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 44 từ · 1 ngữ pháp · 2 nhiệm vụ
    • HSK 520 từ · 2 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 621 từ · 4 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 7–917 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
  • Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

    Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6

    • HSK 12 từ · 1 ngữ pháp · 4 nhiệm vụ
    • HSK 22 từ · 2 ngữ pháp · 1 nhiệm vụ
    • HSK 315 từ · 5 ngữ pháp · 2 nhiệm vụ
    • HSK 412 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 516 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 69 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
    • HSK 7–95 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Cách đối chiếu

  • Từ vựng: so chữ Hán và pinyin của từng từ trong bài với danh sách từ theo cấp của đề cương. Từ có nhiều nghĩa ở nhiều cấp (ví dụ 本 — cấp 1 và cấp 5) chỉ được tính ở cấp thấp nhất và ghi “Nội dung tham khảo”; từ khác cách đọc không được gắn cấp.
  • Ngữ pháp: mỗi điểm ngữ pháp được biên tập viên đối chiếu với dòng tương ứng của bảng ngữ pháp đề cương (cấu trúc + cách dùng), ghi trạng thái và lý do.
  • Nhiệm vụ giao tiếp: mục tiêu từng bài được đối chiếu với nhiệm vụ và mô tả “có thể…” của đề cương; bài đơn giản hơn mô tả của cấp cao chỉ được tính “Nội dung tham khảo”.
  • Không có số phần trăm “hoàn thành HSK”: các con số là số mục của đề cương đã có trong bài học.

Giới hạn

  • Đề cương không quy định số câu / thời gian / dạng đề; Trung Việt chưa có đề luyện mô phỏng kỳ thi.
  • Kỹ năng viết đoạn và nói theo dạng đề chưa được đánh giá trong chương trình.
  • Bảng ngữ pháp được tách theo dòng của đề cương; vài dòng dài có thể gộp nhiều mục.
  • Danh sách chi tiết các mục còn thiếu dành cho biên tập viên (Admin).