HSK 6 — đối chiếu chương trình Trung Việt
Năng lực mục tiêu (mô tả chính thức)
Có thể giao tiếp phong phú, trôi chảy bằng tiếng Trung trong các tình huống công việc, học tập và chuyên môn thông thường.能用中文就职场、学业、一般专业场景进行丰富、顺畅交流。
Nguyên văn tiếng Trung theo “HSK3.0考试能力描述”; bản tiếng Việt do Trung Việt dịch. PDF
Học hết một khoá Trung Việt không đồng nghĩa với đỗ kỳ thi HSK tương ứng: Trung Việt chưa có đề luyện theo dạng đề thi, và nhiều nội dung của đề cương chưa có trong chương trình.
Nguồn: Đề cương HSK mới (HSK 3.0) — 中外语言交流合作中心 (Center for Language Education and Cooperation), phát hành 11/2025, áp dụng 7/2026. Tệp tải từ trang chính thức, kiểm ngày 20/10/2026. Trang đề cương chính thức
Nhãn này có nghĩa gì?
- Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0đã đối chiếu với mục tương ứng trong đề cương HSK 3.0
- Có liên quan nhưng mới bao phủ một phầncó liên quan nhưng nội dung hiện có chưa đáp ứng đầy đủ mục được đối chiếu
- Nội dung tham khảocó liên quan đến cấp này nhưng chưa xác nhận tương ứng chính thức — không tính vào phần đã bao phủ
- Chưa đối chiếu đượcchưa có đủ căn cứ để gán cấp độ
- Còn thiếu nội dungchương trình chưa đủ nội dung cho cấp này — xem phần còn thiếu
- Ngoài danh sách từtừ này không có trong danh sách từ của đề cương HSK 3.0
Nhiệm vụ giao tiếp = tình huống đề cương yêu cầu làm được ở mỗi cấp (hỏi – đáp thông tin cá nhân, mua sắm, hỏi đường…). Chữ nhận đọc = chữ Hán cần đọc hiểu được.
Viền nét đứt = từ “Nội dung tham khảo” (nhiều nghĩa ở nhiều cấp hoặc khác dấu thanh).
Đề cương HSK 6 yêu cầu
- 1800Từ vựngluỹ kế tới cấp này 5400 từ
- 413Chữ Hán (nhận đọc)
- 51Ngữ pháp
- 24Nhiệm vụ giao tiếp
Danh sách từ của cấp (có âm thanh)Bắt đầu từ: Bài 3. Mạng xã hội: chia sẻ, bình luận, quyền riêng tư
Khoá có nội dung cấp này
- Tiếng Trung trung cấp 2: đời sống, xã hội, tương lai
14 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 5
- Tiếng Trung công sở 2: mua bán và làm việc với đối tác
6 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6
- Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1
15 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6
- Tiếng Trung thương mại 1
21 từ · 4 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 7–9
- Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
9 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6
Nhiệm vụ giao tiếp đã có bài học (1/24)
- Bàn về hiện tượng kinh tế谈论经济现象Nội dung tham khảo
Tên nhiệm vụ tiếng Việt do Trung Việt dịch để dễ hiểu; tên gốc tiếng Trung theo đề cương.
Nhiệm vụ chưa có bài tương ứng (23)
- Trao đổi, xử lý các việc thường ngày · 交流、处理日常事务
- Bàn về ăn uống · 谈论饮食
- Bàn về giao thông, đi lại · 谈论交通出行
- Bàn về y tế và sức khoẻ · 谈论医疗健康
- Giao tiếp, trao đổi về đời sống khu dân cư · 沟通、交流社区生活情况
- Trao đổi về tình hình học tập · 交流学习情况
- Bàn về đời sống học đường · 谈论校园生活
- Bàn về sự kiện giáo dục, triết lý giáo dục · 谈论教育事件、教育理念
- Bàn về nội dung công việc và định hướng nghề nghiệp · 谈论工作内容和职业定位
- Bàn về tình hình kinh doanh và quản lý · 谈论经营与管理情况
- Bàn về địa lý, khí hậu và tài nguyên thiên nhiên · 谈论地理、气候与自然资源
- Bàn về vấn đề môi trường · 谈论环境问题
- Giới thiệu sản phẩm công nghệ · 介绍科技产品
- Giới thiệu kiến thức khoa học · 介绍科学知识
- Bàn về hiện tượng xã hội · 谈论社会现象
- Bàn về loại hình, hoạt động, tác phẩm văn nghệ · 谈论文艺形式、活动、作品
- Bàn về môn thể thao và giải đấu · 谈论体育项目及赛事
- Bàn về hoạt động quốc tế, sự kiện giao lưu hữu nghị giữa Trung Quốc và nước ngoài · 谈论国际活动、中外友好交流事件
- Giới thiệu ngôn ngữ và chữ viết Trung Quốc · 介绍中国语言文字
- Giới thiệu phong tục truyền thống và cảnh quan nhân văn thời cổ đại Trung Quốc · 介绍中国古代民俗传统、人文景观
- Giới thiệu tư tưởng và nghệ thuật truyền thống Trung Quốc · 介绍中国传统思想与艺术
- Giới thiệu lịch sử Trung Quốc · 介绍中国历史
- Giới thiệu khoa học kỹ thuật Trung Quốc cổ đại · 介绍中国古代科技
Điểm ngữ pháp Trung Việt thuộc cấp này (2)
- 除非 …,否则 … / 除非 … 才 …: trừ khi …, nếu không thì … / chỉ khi … mới …Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 除非……,否则/不然…… · 除非……,才……
- 凡是 … 都 …: hễ là … đều …, mọi … đều …Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 凡是……,都……
Từ của cấp này trong bài học (63)
Hiện / ẩn
- 摩托车mótuōchē
- 拐guǎi
- 成chéng
- 祝福zhùfú
- 偷tōu
- 平方米píngfāngmǐ
- 粽子zòngzi
- 拜年bàinián
- 教训jiàoxùn
- 血压xuèyā
- 评论pínglùn
- 隐私yǐnsī
- 依赖yīlài
- 辅导fǔdǎo
- 方言fāngyán
- 职位zhíwèi
- 贷款dàikuǎn
- 房价fángjià
- 投资tóuzī
- 规划guīhuà
- 养老yǎnglǎo
- 兼职jiānzhí
- 采购cǎigòu
- 答复dáfù
- 订单dìngdān
- 下单xiàdān
- 仓库cāngkù
- 投诉tóusù
- 进度jìndù
- 打卡dǎkǎ
- 故障gùzhàng
- 以免yǐmiǎn
- 原材料yuáncáiliào
- 胶带jiāodài
- 差异chāyì
- 货车huòchē
- 发票fāpiào
- 赔偿péicháng
- 反馈fǎnkuì
- 跟踪gēnzōng
- 厂家chǎngjiā
- 筛选shāixuǎn
- 产地chǎndì
- 参展cānzhǎn
- 新款xīnkuǎn
- 目录mùlù
- 代理dàilǐ
- 材质cáizhì
- 尺寸chǐcùn
- 定制dìngzhì
- 除非chúfēi
- 港口gǎngkǒu
- 汇款huìkuǎn
- 印yìn
- 凡是fánshì
- 保修bǎoxiū
- 补偿bǔcháng
- 主播zhǔbō
- 链接liànjiē
- 清淡qīngdàn
- 款式kuǎnshì
- 岗位gǎngwèi
- 汇报huìbào
