Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个款式今年很流行。
Zhège kuǎnshì jīnnián hěn liúxíng.
Kiểu này năm nay rất thịnh hành.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
