Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我可以坐这儿吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?
Tôi ngồi đây được không?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắmTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
kěyǐ
có thể, được (cho phép / đồng ý)
Ví dụ
我可以坐这儿吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?
Tôi ngồi đây được không?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắmTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.