Bài 12. Mua sắm: hỏi giá, mặc cả, gọi đồ uống

Chương 3. Cuộc sống hằng ngày · Bài 12/12

Bảng học

Mục 1/25 · đã xem 0

买

mǎi

mua

Ví dụ

我想买一本书。

Wǒ xiǎng mǎi yì běn shū.

Tôi muốn mua một quyển sách.

Mục tiêu

  • Hỏi giá và hiểu cách nói tiền.
  • Nói muốn mua gì, bao nhiêu; mặc cả đơn giản.
  • Gọi đồ uống ở quán.

Tiền Trung Quốc

Đơn vị tiền là nhân dân tệ (人民币 Rénmínbì). Khi nói: 块 (khẩu ngữ) = 元 (trang trọng, giá niêm yết). Trong khoá này gọi tắt là tệ: 1 块 = 1 元 = 1 tệ. Đơn vị nhỏ: 毛 (máo) = 角 (jiǎo) = 1/10 tệ (hào).

  • 五块

    wǔ kuài

    5 tệ

  • 十五块五

    shíwǔ kuài wǔ

    15 tệ 5 hào (15,5 tệ)

Hỏi giá

  • 这个多少钱?

    Zhège duōshao qián?

    Cái này bao nhiêu tiền?

  • 苹果多少钱一斤?

    Píngguǒ duōshao qián yì jīn?

    Táo bao nhiêu tiền một cân?

  • 八块一斤。

    Bā kuài yì jīn.

    Tám tệ một cân.

斤 (jīn) = 500 gam. Khoá này dịch 斤 là “cân”, nhưng chú ý: “cân” trong khẩu ngữ Việt thường là 1 kg, còn 1 斤 chỉ bằng nửa ký. Chợ ở Trung Quốc tính giá theo 斤.

Muốn mua / lấy

  • 我要两斤苹果。

    Wǒ yào liǎng jīn píngguǒ.

    Tôi lấy hai cân táo.

  • 我想买这个。

    Wǒ xiǎng mǎi zhège.

    Tôi muốn mua cái này.

  • 我不要那个。

    Wǒ bú yào nàge.

    Tôi không lấy cái kia.

Mặc cả

  • 太贵了!

    Tài guì le!

    Đắt quá!

  • 便宜一点儿吧。

    Piányi yìdiǎnr ba.

    Bớt chút đi (rẻ hơn một chút nhé).

  • 二十块,可以吗?

    Èrshí kuài, kěyǐ ma?

    Hai mươi tệ được không?

Gọi đồ uống

  • 你想喝什么?

    Nǐ xiǎng hē shénme?

    Bạn muốn uống gì?

  • 我要一杯咖啡。

    Wǒ yào yì bēi kāfēi.

    Tôi lấy một cốc cà phê.

  • 请给我一杯茶。

    Qǐng gěi wǒ yì bēi chá.

    Làm ơn cho tôi một cốc trà.

Hội thoại mẫu

  • 明:你好,苹果多少钱一斤?

    Míng: Nǐ hǎo, píngguǒ duōshao qián yì jīn?

    Minh: Chào chị, táo bao nhiêu tiền một cân?

  • 卖水果的:十块一斤。

    Mài shuǐguǒ de: Shí kuài yì jīn.

    Người bán hoa quả: Mười tệ một cân.

  • 明:太贵了!八块,可以吗?

    Míng: Tài guì le! Bā kuài, kěyǐ ma?

    Minh: Đắt quá! Tám tệ được không?

  • 卖水果的:九块吧。你要几斤?

    Mài shuǐguǒ de: Jiǔ kuài ba. Nǐ yào jǐ jīn?

    Người bán: Chín tệ nhé. Anh lấy mấy cân?

  • 明:我要两斤。

    Míng: Wǒ yào liǎng jīn.

    Minh: Tôi lấy hai cân.

  • 卖水果的:两斤,十八块。

    Mài shuǐguǒ de: Liǎng jīn, shíbā kuài.

    Người bán: Hai cân, mười tám tệ.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 这个几钱?→ ✓ 这个多少钱?
  • ✗ 太贵 → ✓ 太贵了。
  • ✗ 二斤 → ✓ 两斤; ✗ 书这 → ✓ 这本书

Tóm tắt

  • Giá: 多少钱?· …块 (khẩu ngữ) / …元 (trang trọng) · …多少钱一斤?
  • 要 / 想 + mua gì: 我要两斤苹果 · 我想买这个.
  • 太…了 · 便宜一点儿吧 · 我要一杯咖啡.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 1Hỏi – đáp thông tin hàng hoá问答商品信息Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 1Hỏi – đáp về sở thích ăn uống问答饮食喜好Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0

Mục ngữ pháp đề cương

  • 太 … 了: “… quá!”HSK 1非常、很、太、真、有(一)点儿Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
  • 这 / 那: này – kiaHSK 1这、那、这儿、那儿、这里、那里、这些、那些、有的、这个、那个、有些Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
  • 想 và 要: muốnHSK 1想、要Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • Hỏi số lượng: 几 và 多少HSK 1多、多少、几、哪、哪儿、哪里、哪些、什么、谁、怎么、怎么样Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.