Bài 5. Chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi

Chương 2. Giao tiếp đầu tiên · Bài 5/12

Bảng học

Mục 1/15 · đã xem 0

你

nǐ

bạn, anh, chị, em… (ngôi thứ hai số ít)

Ví dụ

你好!

Nǐ hǎo!

Xin chào!

Mục tiêu

  • Chào hỏi phù hợp với người ngang hàng, người lớn tuổi, thầy cô, cả nhóm.
  • Cảm ơn – đáp lời cảm ơn; xin lỗi – đáp lời xin lỗi.
  • Chào tạm biệt.

Chào hỏi

Công thức đơn giản nhất: người / thời điểm + 好.

  • 你好!

    Nǐ hǎo!

    Xin chào! (với người ngang hàng, người lạ)

  • 您好!

    Nín hǎo!

    Xin chào! (kính trọng: người lớn tuổi, khách hàng, cấp trên)

  • 你们好!

    Nǐmen hǎo!

    Chào các bạn!

  • 老师好!

    Lǎoshī hǎo!

    Em chào thầy / cô!

  • 早上好!

    Zǎoshang hǎo!

    Chào buổi sáng!

  • 晚上好!

    Wǎnshang hǎo!

    Chào buổi tối!

Chức danh + 好: người Trung Quốc thường chào bằng họ + chức danh: 王老师好, 李先生好. Trong giao tiếp lịch sự, gọi họ + chức danh thay cho “anh / chị / em” của tiếng Việt.

Cảm ơn và xin lỗi

  • 谢谢!— 不客气!

    Xièxie! — Bú kèqi!

    Cảm ơn! — Không có gì!

  • 谢谢你!— 不谢!

    Xièxie nǐ! — Bú xiè!

    Cảm ơn bạn! — Không cần cảm ơn đâu!

  • 对不起!— 没关系!

    Duìbuqǐ! — Méi guānxi!

    Xin lỗi! — Không sao!

Tạm biệt

  • 再见!

    Zàijiàn!

    Tạm biệt!

  • 明天见!

    Míngtiān jiàn!

    Mai gặp nhé!

Hội thoại mẫu

  • 明:老师,您好!

    Míng: Lǎoshī, nín hǎo!

    Minh: Em chào cô ạ!

  • 王老师:你好!

    Wáng lǎoshī: Nǐ hǎo!

    Cô Vương: Chào em!

  • 明:谢谢老师!

    Míng: Xièxie lǎoshī!

    Minh: Em cảm ơn cô!

  • 王老师:不客气。再见!

    Wáng lǎoshī: Bú kèqi. Zàijiàn!

    Cô Vương: Không có gì. Tạm biệt em!

Văn hoá

  • Người Trung Quốc ít nói 你好 với người thân, bạn rất thân — thường gọi tên, hoặc (nhất là người lớn tuổi) hỏi “吃了吗?” (Ăn chưa?). Với người lạ, khách hàng, thầy cô thì 你好 / 您好 luôn phù hợp.
  • 您 thể hiện sự tôn trọng; trong công việc, dùng 您 với khách hàng là an toàn.

Tóm tắt

  • Chào: 你好 / 您好 / 你们好 / 老师好 / 早上好 / 晚上好.
  • Cảm ơn: 谢谢 → 不客气 / 不谢. Xin lỗi: 对不起 → 没关系. Tạm biệt: 再见.
  • 您 = kính trọng; gọi người khác bằng họ + chức danh.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 1Giao tiếp bằng lời hằng ngày日常言语交往Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 2Sử dụng cách xưng hô trong tiếng Trung使用中文称谓语Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.