Mục tiêu
- Hỏi và nói ngày tháng, thứ, giờ.
- Đặt từ chỉ thời gian đúng vị trí trong câu.
- Hẹn giờ gặp đơn giản.
Thứ trong tuần
星期 + số: 星期一 (thứ hai), 星期二 (thứ ba)… 星期六 (thứ bảy); chủ nhật là 星期天 hoặc 星期日.
Chú ý: 星期一 là thứ hai (ngày thứ nhất của tuần), không phải “thứ một”.
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
今天星期三。
Jīntiān xīngqīsān.
Hôm nay thứ tư.
Ngày tháng
Thứ tự: năm → tháng → ngày → thứ.
今天几月几号?
Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
今天十月十九号。
Jīntiān shí yuè shíjiǔ hào.
Hôm nay ngày 19 tháng 10.
你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
Sinh nhật bạn là ngày nào?
Giờ
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
现在八点十分。
Xiànzài bā diǎn shí fēn.
Bây giờ là 8 giờ 10 phút.
下午两点半。
Xiàwǔ liǎng diǎn bàn.
Hai giờ rưỡi chiều.
两点 (hai giờ) chứ không phải 二点. Buổi trong ngày đứng trước giờ: 上午九点, 晚上七点.
Vị trí thời gian trong câu
Thời gian đứng trước động từ (sau chủ ngữ hoặc đầu câu):
我明天去北京。
Wǒ míngtiān qù Běijīng.
Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.
我们星期六见。
Wǒmen xīngqīliù jiàn.
Thứ bảy chúng ta gặp nhau.
Hội thoại mẫu
明:明天你忙吗?
Míng: Míngtiān nǐ máng ma?
Minh: Mai bạn có bận không?
王丽:上午很忙,下午不忙。
Wáng Lì: Shàngwǔ hěn máng, xiàwǔ bù máng.
Vương Lệ: Buổi sáng bận, buổi chiều không bận.
明:我们下午三点见,怎么样?
Míng: Wǒmen xiàwǔ sān diǎn jiàn, zěnmeyàng?
Minh: Ba giờ chiều mình gặp nhau nhé, được không?
王丽:好,明天见!
Wáng Lì: Hǎo, míngtiān jiàn!
Vương Lệ: Được, mai gặp nhé!
Tóm tắt
- 星期一…星期六, 星期天; 几月几号; 几点.
- Từ lớn đến nhỏ: 年 → 月 → 号 → 星期; 上午 / 下午 + 点 + 分.
- Thời gian đứng trước động từ: 我明天去…
