Mục tiêu
- Hỏi thăm: 你好吗?/ 最近怎么样?/ 你忙吗?
- Trả lời bằng câu tính từ: 我很好 / 我不累 / 还可以.
- Hỏi lại bằng 呢; dùng 也, 都.
Hỏi thăm
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn có khoẻ không?
最近怎么样?
Zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này thế nào?
你工作忙吗?
Nǐ gōngzuò máng ma?
Công việc của bạn có bận không?
您身体好吗?
Nín shēntǐ hǎo ma?
Ông / bà có khoẻ không ạ? (hỏi người lớn tuổi)
你好 khác 你好吗: 你好 là lời chào; 你好吗 là câu hỏi thăm giữa người đã quen, chờ câu trả lời.
Trả lời
Miêu tả trạng thái bằng 很 + tính từ (không dùng 是):
我很好。
Wǒ hěn hǎo.
Tôi khoẻ.
我很忙。
Wǒ hěn máng.
Tôi bận.
还可以。
Hái kěyǐ.
Cũng tạm được.
我不累。
Wǒ bú lèi.
Tôi không mệt.
太累了!
Tài lèi le!
Mệt quá!
Hỏi lại với 呢, nói thêm với 也 / 都
我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khoẻ, còn bạn?
我也很好。
Wǒ yě hěn hǎo.
Tôi cũng khoẻ.
我们都很忙。
Wǒmen dōu hěn máng.
Chúng tôi đều bận.
Hội thoại mẫu
王丽:明,最近怎么样?
Wáng Lì: Míng, zuìjìn zěnmeyàng?
Vương Lệ: Minh, dạo này thế nào?
明:还可以。工作很忙。你呢?
Míng: Hái kěyǐ. Gōngzuò hěn máng. Nǐ ne?
Minh: Cũng tạm. Công việc bận lắm. Còn bạn?
王丽:我也很忙,太累了!
Wáng Lì: Wǒ yě hěn máng, tài lèi le!
Vương Lệ: Mình cũng bận, mệt quá!
明:你爸爸妈妈身体好吗?
Míng: Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?
Minh: Bố mẹ bạn có khoẻ không?
王丽:他们都很好,谢谢!
Wáng Lì: Tāmen dōu hěn hǎo, xièxie!
Vương Lệ: Bố mẹ mình đều khoẻ, cảm ơn bạn!
Lỗi thường gặp
- ✗ 我是很忙 → ✓ 我很忙。
- ✗ 也我很好 → ✓ 我也很好 (也 / 都 sau chủ ngữ).
- ✗ 我不很累 (nghĩa: không mệt lắm) khi muốn nói “không mệt” → ✓ 我不累。
Tóm tắt
- Hỏi: 你好吗?/ 最近怎么样?/ 你忙吗?/ 您身体好吗?
- Trả lời: 很 + tính từ · 不 + tính từ · 还可以 · 太…了.
- 你呢?= còn bạn? · 也 = cũng · 都 = đều (đứng trước động từ / tính từ).
