Mục tiêu
- Nói về các thành viên gia đình.
- Dùng 有 / 没有, lượng từ 口 và 个.
- Dùng 的 chỉ sở hữu và biết khi nào lược 的.
Thành viên gia đình
爸爸、妈妈
bàba, māma
bố, mẹ
哥哥、姐姐
gēge, jiějie
anh trai, chị gái
弟弟、妹妹
dìdi, mèimei
em trai, em gái
儿子、女儿
érzi, nǚ'ér
con trai, con gái
Khác tiếng Việt: tiếng Trung tách rõ anh / chị (lớn hơn) và em trai / em gái; không có một từ chung “em”.
Nhà bạn có mấy người?
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
我家有四口人:爸爸、妈妈、哥哥和我。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén: bàba, māma, gēge hé wǒ.
Nhà tôi có bốn người: bố, mẹ, anh trai và tôi.
你有姐姐吗?
Nǐ yǒu jiějie ma?
Bạn có chị gái không?
我没有姐姐,我有一个妹妹。
Wǒ méiyǒu jiějie, wǒ yǒu yí ge mèimei.
Tôi không có chị gái, tôi có một em gái.
- Đếm thành viên gia đình: 口; đếm người nói chung: 个.
- Phủ định 有 bằng 没有, không dùng 不有.
- 和 nối danh từ: 爸爸和妈妈. Không dùng 和 để nối hai câu.
Sở hữu với 的
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
我妈妈是医生。
Wǒ māma shì yīshēng.
Mẹ tôi là bác sĩ. (người thân: lược 的)
Đoạn văn mẫu
我叫阮明,我是越南人。
Wǒ jiào Ruǎn Míng, wǒ shì Yuènánrén.
Tôi tên là Nguyễn Minh, tôi là người Việt Nam.
我家有五口人:爸爸、妈妈、姐姐、弟弟和我。
Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén: bàba, māma, jiějie, dìdi hé wǒ.
Nhà tôi có năm người: bố, mẹ, chị gái, em trai và tôi.
我爸爸是老师,我妈妈是医生。
Wǒ bàba shì lǎoshī, wǒ māma shì yīshēng.
Bố tôi là giáo viên, mẹ tôi là bác sĩ.
我姐姐和我都是学生。
Wǒ jiějie hé wǒ dōu shì xuéshēng.
Chị tôi và tôi đều là sinh viên.
Lỗi thường gặp
- ✗ 我不有弟弟 → ✓ 我没有弟弟。
- △ 我家有四个人 (kém tự nhiên — không sai hẳn, nhưng nói về số thành viên gia đình nên dùng 口) → ✓ 我家有四口人。
- ✗ 书的我 → ✓ 我的书
Tóm tắt
- 爸爸 妈妈 哥哥 姐姐 弟弟 妹妹 儿子 女儿.
- 你家有几口人?— 我家有…口人。· 有 / 没有.
- Sở hữu: A 的 B; người thân thường lược 的 (我妈妈).
