Bài 8. Số đếm, tuổi và số điện thoại

Chương 2. Giao tiếp đầu tiên · Bài 8/12

Bảng học

Mục 1/18 · đã xem 0

零

líng

số không

Ví dụ

我的房间是二零五。

Wǒ de fángjiān shì èr líng wǔ.

Phòng tôi là phòng 205.

Mục tiêu

  • Đếm từ 0 đến 999.
  • Hỏi và nói tuổi, số điện thoại.
  • Chọn đúng 几 / 多少 và 二 / 两.

Số 0–10

  • 零、一、二、三、四、五

    líng, yī, èr, sān, sì, wǔ

    0, 1, 2, 3, 4, 5

  • 六、七、八、九、十

    liù, qī, bā, jiǔ, shí

    6, 7, 8, 9, 10

Mẹo: 四 sì (bốn) và 十 shí (mười) rất dễ lẫn — sì lưỡi phẳng, thanh 4; shí cong lưỡi, thanh 2.

Ghép số 11–999

  • 11 十一 · 12 十二 · 20 二十 · 35 三十五 · 99 九十九
  • 100 一百 · 105 一百零五 · 120 一百二十 · 999 九百九十九
  • 二十五

    èrshíwǔ

    25

  • 一百零八

    yìbǎi líng bā

    108

Tuổi

  • 你多大?我二十二岁。

    Nǐ duō dà? Wǒ èrshí'èr suì.

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi 22 tuổi.

  • 你几岁?我六岁。

    Nǐ jǐ suì? Wǒ liù suì.

    Cháu mấy tuổi? Cháu 6 tuổi. (hỏi trẻ nhỏ)

  • 您多大年纪?

    Nín duō dà niánjì?

    Ông / bà bao nhiêu tuổi ạ? (người lớn tuổi)

Lưu ý: khi nói tuổi, không cần 是: 我二十二岁 (không nói 我是二十二岁, trừ khi nhấn mạnh).

Số điện thoại, số phòng

Đọc từng chữ số. Trong số điện thoại, số 1 thường đọc yāo để không nhầm với 七 qī.

  • 我的手机号码是一三八一二三四五六七八。

    Wǒ de shǒujī hàomǎ shì yāo sān bā yāo èr sān sì wǔ liù qī bā.

    Số điện thoại của tôi là 138 1234 5678.

  • 你的手机号码是多少?

    Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao?

    Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

  • 我的房间是三零二。

    Wǒ de fángjiān shì sān líng èr.

    Phòng tôi là phòng 302.

几 hay 多少?

  • 几 + lượng từ: số nhỏ, đoán được (几个人, 几岁 — trẻ nhỏ, 几点).
  • 多少: số bất kỳ / lớn, tiền, số điện thoại (多少钱, 多少学生, 号码是多少).

Hội thoại: Hỏi tuổi và xin số điện thoại

Sau giờ học, Minh hỏi tuổi và xin số điện thoại của Vương Lệ. Chú ý: trong số điện thoại, 一 đọc là yāo.

Hỏi tuổi và xin số điện thoại

明

王丽,你多大?

Wáng Lì, nǐ duō dà?

Vương Lệ, bạn bao nhiêu tuổi?

0:00 / 0:22 · câu 1/7
Hỏi tuổi và xin số điện thoại
Lời thoại (7 câu) — bấm câu để nghe

Tải phụ đề WebVTT

Xem phim có phụ đề, nghe từng câu hoặc cả đoạn; sau đó làm hai câu hỏi hiểu hội thoại trong bài luyện của bài.

Tóm tắt

  • Số ghép từ lớn đến nhỏ; hàng chục trống đọc 零.
  • 二 khi đếm / số thứ tự / ngày tháng; 两 trước lượng từ (两个, 两岁, 两点).
  • Tuổi: 你多大?/ 你几岁?(trẻ nhỏ) / 您多大年纪?(người lớn tuổi).

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 3

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 1Hỏi – đáp thông tin cá nhân cơ bản问答个人基本信息Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 1Hỏi – đáp thông tin sự việc问答事件信息Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.