Bài 8. Số đếm, tuổi và số điện thoại

Luyện tập — Bài 8. Số đếm, tuổi và số điện thoại

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 8, chấm từng câu.

Bài luyện13 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Số 25 viết bằng chữ Hán là:

Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

Số 108 viết bằng chữ Hán là:

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

我有 个妹妹。Wǒ yǒu ___ ge mèimei.Nghĩa: Tôi có hai em gái.
Câu 4

Câu 4 · Ngữ pháp

今天是 月十号。Jīntiān shì ___ yuè shí hào.Nghĩa: Hôm nay là ngày 10 tháng 2.
Câu 5

Câu 5 · Ngữ pháp

这个 钱?Zhège ___ qián?Nghĩa: Cái này bao nhiêu tiền?
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

你有 个哥哥?Nǐ yǒu ___ ge gēge?Nghĩa: Bạn có mấy anh trai?
Câu 7

Câu 7 · Nghe

Nghe và chọn số đúng.

Câu 8

Câu 8 · Nghe

Nghe và chọn số đúng.

Câu 9

Câu 9 · Từ vựng

Hỏi tuổi một bé khoảng 5 tuổi, câu nào tự nhiên?

Câu 10

Câu 10 · Từ vựng

Khi đọc số điện thoại, số 1 thường được đọc là yāo.
Câu 11

Câu 11 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

零líng
十shí
百bǎi
四sì
Câu 12

Câu 12 · Nghe

Nghe câu Vương Lệ trả lời. Vương Lệ bao nhiêu tuổi?

Câu 13

Câu 13 · Đọc

Đọc hội thoại, rồi trả lời.

明:王丽,你多大? 王丽:我二十岁。你呢? 明:我二十二岁。你的手机号码是多少? 王丽:一三九零二四六八七五一。 明:是一三九零二四六八七五一吗? 王丽:是。你的呢? 明:我的是零九八七六五四三二一。Míng: Wáng Lì, nǐ duō dà? Wáng Lì: Wǒ èrshí suì. Nǐ ne? Míng: Wǒ èrshí'èr suì. Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao? Wáng Lì: Yāo sān jiǔ líng èr sì liù bā qī wǔ yāo. Míng: Shì yāo sān jiǔ líng èr sì liù bā qī wǔ yāo ma? Wáng Lì: Shì. Nǐ de ne? Míng: Wǒ de shì líng jiǔ bā qī liù wǔ sì sān èr yāo.
Số điện thoại của Vương Lệ là số nào?