一点儿也不

yìdiǎnr yě bù

không … chút nào

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这个菜一点儿也不辣。

    Zhège cài yìdiǎnr yě bú là.

    Món này không cay chút nào.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nấu ănTừ chức năng

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 点9 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 儿2 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214
  • 也3 nétBộ thủ: 乙 · bộ số 5/214
  • 不4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.