一旦

yídàn

một khi, hễ (khi việc gì đó xảy ra)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 一旦定金到账,我们就安排生产。

    Yídàn dìngjīn dàozhàng, wǒmen jiù ānpái shēngchǎn.

    Một khi tiền cọc về tài khoản, chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Từ chức năng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 旦5 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.