Lượng từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我买了一些水果。
Wǒ mǎile yìxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một ít hoa quả.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắmTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
xiē
một số, những (这些, 那些, 一些)
Ví dụ
我买了一些水果。
Wǒ mǎile yìxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một ít hoa quả.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắmTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.