哪些

nǎxiē

những (cái, người) nào

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 哪9 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 些8 nétBộ thủ: 二 · bộ số 7/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.