东西

dōngxi

đồ, đồ vật, đồ đạc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 东5 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 西6 nétBộ thủ: 襾 · bộ số 146/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.