Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我的摩托车是红色的。
Wǒ de mótuōchē shì hóngsè de.
Xe máy của tôi màu đỏ.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Đi lại
Khuyến nghị của Trung Việt
mótuōchē
xe máy
Ví dụ
我的摩托车是红色的。
Wǒ de mótuōchē shì hóngsè de.
Xe máy của tôi màu đỏ.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Đi lại
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.