Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我每天学习一个小时汉语。
Wǒ měi tiān xuéxí yí ge xiǎoshí Hànyǔ.
Mỗi ngày tôi học tiếng Trung một tiếng.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Đi lại
Khuyến nghị của Trung Việt
xiǎoshí
tiếng, giờ đồng hồ (khoảng thời gian)
Ví dụ
我每天学习一个小时汉语。
Wǒ měi tiān xuéxí yí ge xiǎoshí Hànyǔ.
Mỗi ngày tôi học tiếng Trung một tiếng.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Đi lại
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.