Bài 3. Đi lại: phương tiện, đường xa hay gần

Chương 1. Sinh hoạt hằng ngày · Bài 3/12

Bảng học

Mục 1/17 · đã xem 0

坐

zuò

ngồi; đi (bằng xe, tàu, máy bay)

Ví dụ

我坐地铁去公司。

Wǒ zuò dìtiě qù gōngsī.

Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty.

Mục tiêu

  • Nói đi đâu bằng phương tiện gì (đúng trật tự: phương tiện trước, nơi đến sau).
  • Hỏi “đi thế nào / bằng gì” với 怎么.
  • Nói khoảng cách với 离 … 远 / 近 và thời gian di chuyển.

Đi bằng gì?

  • 你怎么去公司?

    Nǐ zěnme qù gōngsī?

    Bạn đến công ty bằng gì?

  • 我坐地铁去公司。

    Wǒ zuò dìtiě qù gōngsī.

    Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty.

  • 我骑摩托车去。

    Wǒ qí mótuōchē qù.

    Tôi đi xe máy.

  • 我爸爸开车上班。

    Wǒ bàba kāichē shàngbān.

    Bố tôi lái xe đi làm.

  • 坐: xe buýt, tàu điện, taxi, tàu hoả, máy bay (ngồi trên phương tiện).
  • 骑: xe đạp, xe máy (cưỡi). 开: lái ô tô. 走路: đi bộ.

Xa hay gần?

  • 你家离公司远吗?

    Nǐ jiā lí gōngsī yuǎn ma?

    Nhà bạn có xa công ty không?

  • 不远,很近。

    Bù yuǎn, hěn jìn.

    Không xa, rất gần.

  • 超市很近,走路五分钟。

    Chāoshì hěn jìn, zǒulù wǔ fēnzhōng.

    Siêu thị rất gần, đi bộ năm phút.

Mất bao lâu?

  • 坐飞机去北京要三个小时。

    Zuò fēijī qù Běijīng yào sān ge xiǎoshí.

    Đi máy bay đến Bắc Kinh mất ba tiếng.

  • 坐地铁要多长时间?

    Zuò dìtiě yào duō cháng shíjiān?

    Đi tàu điện ngầm mất bao lâu?

小时 và 点: 三点 = ba giờ (thời điểm); 三个小时 = ba tiếng (khoảng thời gian).

Hỏi đường

  • 去火车站怎么走?

    Qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?

    Đến ga tàu đi thế nào?

  • 一直走,然后往右拐。

    Yìzhí zǒu, ránhòu wǎng yòu guǎi.

    Đi thẳng, rồi rẽ phải.

Hội thoại mẫu

  • 王丽:你每天怎么去公司?

    Wáng Lì: Nǐ měi tiān zěnme qù gōngsī?

    Vương Lệ: Hằng ngày bạn đến công ty bằng gì?

  • 明:我骑摩托车去。你呢?

    Míng: Wǒ qí mótuōchē qù. Nǐ ne?

    Minh: Mình đi xe máy. Còn bạn?

  • 王丽:我坐地铁去学校,很方便。

    Wáng Lì: Wǒ zuò dìtiě qù xuéxiào, hěn fāngbiàn.

    Vương Lệ: Mình đi tàu điện ngầm đến trường, rất tiện.

  • 明:你家离学校远吗?

    Míng: Nǐ jiā lí xuéxiào yuǎn ma?

    Minh: Nhà bạn có xa trường không?

  • 王丽:有点儿远,坐地铁要四十分钟。

    Wáng Lì: Yǒudiǎnr yuǎn, zuò dìtiě yào sìshí fēnzhōng.

    Vương Lệ: Hơi xa, đi tàu điện mất bốn mươi phút.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 我去公司坐地铁 → ✓ 我坐地铁去公司。
  • ✗ 坐摩托车 (khi chính mình lái) → ✓ 骑摩托车.
  • ✗ 我家从公司很近 → ✓ 我家离公司很近。
  • ✗ 三点小时 → ✓ 三个小时.

Hội thoại: Đi làm, đi học bằng gì?

Minh và Vương Lệ nói về đường đến công ty, trường học, siêu thị: xa hay gần (离), đi bằng phương tiện gì, mất bao lâu.

Đi làm, đi học bằng gì?

王丽

明,你家离公司远吗?

Míng, nǐ jiā lí gōngsī yuǎn ma?

Minh, nhà bạn cách công ty xa không?

0:00 / 0:25 · câu 1/6
Đi làm, đi học bằng gì?
Lời thoại (6 câu) — bấm câu để nghe

Tải phụ đề WebVTT

Xem phim có phụ đề, nghe từng câu hoặc cả đoạn; sau đó làm hai câu hỏi hiểu hội thoại trong bài luyện của bài.

Tóm tắt

  • 坐 / 骑 / 开 + phương tiện + 去 + nơi đến.
  • Hỏi cách thức: 怎么 + V (怎么去?怎么走?).
  • Khoảng cách: A 离 B 远 / 近; thời gian: 要 + …个小时 / …分钟.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3HSK 6

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 1Hỏi – đáp thông tin đi lại问答出行信息Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 2Hỏi – đáp về việc đi lại问答出行情况Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.