Bài 5. Sở thích

Chương 2. Sở thích và hành động · Bài 5/12

Bảng học

Mục 1/14 · đã xem 0

喜欢

xǐhuan

thích

Ví dụ

我喜欢听音乐。

Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.

Tôi thích nghe nhạc.

Mục tiêu

  • Hỏi và nói về sở thích, môn thể thao.
  • Dùng 喜欢 + động từ / danh từ; mức độ 很 / 最 / 不太.
  • Kể cuối tuần thường làm gì.

Sở thích của bạn là gì?

  • 你的爱好是什么?

    Nǐ de àihào shì shénme?

    Sở thích của bạn là gì?

  • 我喜欢听音乐和看电影。

    Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè hé kàn diànyǐng.

    Tôi thích nghe nhạc và xem phim.

  • 你喜欢做什么?

    Nǐ xǐhuan zuò shénme?

    Bạn thích làm gì?

Thể thao

  • 你喜欢什么运动?

    Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?

    Bạn thích môn thể thao nào?

  • 我喜欢跑步,也喜欢游泳。

    Wǒ xǐhuan pǎobù, yě xǐhuan yóuyǒng.

    Tôi thích chạy bộ, cũng thích bơi.

  • 他们周末常常踢足球。

    Tāmen zhōumò chángcháng tī zúqiú.

    Cuối tuần họ thường đá bóng.

Động từ đi với môn thể thao: 踢 (đá) 足球 · 打 (đánh) 篮球 / 羽毛球 (cầu lông) / 乒乓球 (bóng bàn) · 游泳 · 跑步.

Mức độ yêu thích

  • 我很喜欢旅游。

    Wǒ hěn xǐhuan lǚyóu.

    Tôi rất thích du lịch.

  • 我最喜欢看书。

    Wǒ zuì xǐhuan kàn shū.

    Tôi thích đọc sách nhất.

  • 我不太喜欢唱歌。

    Wǒ bú tài xǐhuan chànggē.

    Tôi không thích hát lắm.

Hội thoại mẫu

  • 王丽:周末你常常做什么?

    Wáng Lì: Zhōumò nǐ chángcháng zuò shénme?

    Vương Lệ: Cuối tuần bạn thường làm gì?

  • 明:我常常去跑步,晚上看电影。你呢?

    Míng: Wǒ chángcháng qù pǎobù, wǎnshang kàn diànyǐng. Nǐ ne?

    Minh: Mình thường đi chạy bộ, tối xem phim. Còn bạn?

  • 王丽:我喜欢唱歌,也喜欢旅游。

    Wáng Lì: Wǒ xǐhuan chànggē, yě xǐhuan lǚyóu.

    Vương Lệ: Mình thích hát, cũng thích du lịch.

  • 明:你想去越南旅游吗?

    Míng: Nǐ xiǎng qù Yuènán lǚyóu ma?

    Minh: Bạn có muốn đi du lịch Việt Nam không?

  • 王丽:当然想!

    Wáng Lì: Dāngrán xiǎng!

    Vương Lệ: Tất nhiên là muốn!

Lỗi thường gặp

  • ✗ 我喜欢很看书 → ✓ 我很喜欢看书。
  • ✗ 我是喜欢音乐 → ✓ 我喜欢音乐。
  • ✗ 我打足球 → ✓ 我踢足球 (bóng đá dùng 踢).

Hội thoại: Bạn thích làm gì?

Ở quán cà phê, hai người hỏi nhau về sở thích, nói điều mình thích nhất (最) và rủ nhau đi xem phim.

Bạn thích làm gì?

明

王丽,你有什么爱好?

Wáng Lì, nǐ yǒu shénme àihào?

Vương Lệ, bạn có sở thích gì?

0:00 / 0:25 · câu 1/6
Bạn thích làm gì?
Lời thoại (6 câu) — bấm câu để nghe

Tải phụ đề WebVTT

Xem phim có phụ đề, nghe từng câu hoặc cả đoạn; sau đó làm hai câu hỏi hiểu hội thoại trong bài luyện của bài.

Tóm tắt

  • 你的爱好是什么? · 你喜欢做什么? · 你喜欢什么运动?
  • 很 / 最 / 不太 + 喜欢 + V / N.
  • 踢足球 · 打篮球 · 游泳 · 跑步 · 唱歌 · 看电影 · 听音乐 · 旅游.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 1Trao đổi về hoạt động giải trí交流休闲活动Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 2Trao đổi về hoạt động giải trí交流休闲活动Nội dung tham khảo

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.