Tiếng Trung sơ cấp 1: giao tiếp hằng ngày
初级汉语一:日常交际
12 bài · 3 chươngKhoảng 6–8 tuần, 20–30 phút mỗi ngàyGiao tiếp hằng ngày

Nội dung khoá học
1. Chương 1. Sinh hoạt hằng ngày
4 bài- Bài 1. Đi ăn nhà hàng: gọi món, chọn món, thanh toán
- Bài 2. Một ngày của tôi: giờ giấc và thứ tự công việc
- Bài 3. Đi lại: phương tiện, đường xa hay gần
- Bài 4. Thời tiết và các mùa
2. Chương 2. Sở thích và hành động
4 bài- Bài 5. Sở thích
- Bài 6. Biết làm, có thể làm, được phép làm: 会 · 能 · 可以
- Bài 7. Bạn đang làm gì? Hành động đang diễn ra
- Bài 8. Hôm qua bạn đã làm gì? 了 và 没
3. Chương 3. Trải nghiệm, so sánh, hẹn gặp
4 bài- Bài 9. Bạn đã từng …? Trải nghiệm với 过
- Bài 10. So sánh: hơn, kém, bằng
- Bài 11. Mua quần áo: màu sắc, cỡ, mặc thử
- Bài 12. Hẹn gặp và dự định cuối tuần
