Bài 11. Mua quần áo: màu sắc, cỡ, mặc thử

Chương 3. Trải nghiệm, so sánh, hẹn gặp · Bài 11/12

Bảng học

Mục 1/15 · đã xem 0

衣服

yīfu

quần áo

Ví dụ

我想买几件衣服。

Wǒ xiǎng mǎi jǐ jiàn yīfu.

Tôi muốn mua mấy cái áo.

Mục tiêu

  • Mua quần áo: hỏi màu, cỡ, mặc thử, nhận xét vừa / không vừa.
  • Dùng lượng từ 件 · 条 · 双.
  • Nói “cái màu đỏ”, “cái to hơn” bằng … 的; nói “thử xem” bằng 试试 / 试一下.

Lượng từ cho quần áo

  • 一件衣服、一条裤子、一双鞋

    yí jiàn yīfu, yì tiáo kùzi, yì shuāng xié

    một cái áo, một cái quần, một đôi giày

Màu sắc

  • 你喜欢什么颜色?

    Nǐ xǐhuan shénme yánsè?

    Bạn thích màu gì?

  • 红色、黑色、白色

    hóngsè, hēisè, báisè

    màu đỏ, màu đen, màu trắng

  • 我要红色的。

    Wǒ yào hóngsè de.

    Tôi lấy cái màu đỏ.

Mặc thử, cỡ

  • 我可以试试吗?

    Wǒ kěyǐ shìshi ma?

    Tôi mặc thử được không?

  • 有没有大一点儿的?

    Yǒu méiyǒu dà yìdiǎnr de?

    Có cái nào to hơn một chút không?

  • 这件衣服你穿很合适。

    Zhè jiàn yīfu nǐ chuān hěn héshì.

    Cái áo này bạn mặc rất vừa.

  • 这条裤子有点儿长。

    Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.

    Cái quần này hơi dài.

Cỡ: S / M / L ở Trung Quốc gọi là 小号 / 中号 / 大号 (chữ S / M / L cũng dùng nguyên); cỡ giày dùng số: 三十九码 hoặc 三十九号 = cỡ 39.

Hội thoại mẫu

  • 店员:您好,您想买什么?

    Diànyuán: Nín hǎo, nín xiǎng mǎi shénme?

    Nhân viên: Chào chị, chị muốn mua gì ạ?

  • 王丽:我想买一件衬衫。

    Wáng Lì: Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn chènshān.

    Vương Lệ: Tôi muốn mua một cái áo sơ mi.

  • 店员:您喜欢什么颜色的?

    Diànyuán: Nín xǐhuan shénme yánsè de?

    Nhân viên: Chị thích màu nào ạ?

  • 王丽:白色的。我可以试一下吗?

    Wáng Lì: Báisè de. Wǒ kěyǐ shì yíxià ma?

    Vương Lệ: Màu trắng. Tôi thử một chút được không?

  • 店员:可以。……怎么样?

    Diànyuán: Kěyǐ. …… Zěnmeyàng?

    Nhân viên: Được ạ. … Thế nào ạ?

  • 王丽:有点儿小,有没有大一点儿的?

    Wáng Lì: Yǒudiǎnr xiǎo, yǒu méiyǒu dà yìdiǎnr de?

    Vương Lệ: Hơi chật, có cái nào to hơn chút không?

Lỗi thường gặp

  • ✗ 一个裤子 → ✓ 一条裤子; ✗ 两个鞋 → ✓ 两双鞋.
  • ✗ 我要红色 (khi chọn món đồ) → ✓ 我要红色的。
  • ✗ 一点儿大的 → ✓ 大一点儿的.

Hội thoại: Mua áo sơ mi

Vương Lệ mua áo: hỏi màu, mặc thử (试一下), hỏi Minh có vừa không, hỏi giá rồi quyết định mua.

Mua áo sơ mi

王丽

这件衬衫很好看,有白色的吗?

Zhè jiàn chènshān hěn hǎokàn, yǒu báisè de ma?

Chiếc áo sơ mi này đẹp quá, có màu trắng không ạ?

0:00 / 0:21 · câu 1/7
Mua áo sơ mi
Lời thoại (7 câu) — bấm câu để nghe

Tải phụ đề WebVTT

Xem phim có phụ đề, nghe từng câu hoặc cả đoạn; sau đó làm hai câu hỏi hiểu hội thoại trong bài luyện của bài.

Tóm tắt

  • 件 (áo) · 条 (quần, váy) · 双 (giày, đũa).
  • 颜色: 红色 · 黑色 · 白色…; “cái màu …” = …色的.
  • 试试 / 试一下 · 合适 · 有点儿 + adj (chê) · adj + 一点儿的 (cái … hơn).

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 1Hỏi – đáp thông tin hàng hoá问答商品信息Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 2Hỏi – đáp về hàng hoá问答商品情况Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.