Bài 10. So sánh: hơn, kém, bằng

Chương 3. Trải nghiệm, so sánh, hẹn gặp · Bài 10/12

Bảng học

Mục 1/8 · đã xem 0

比

bǐ

so với, hơn (dùng để so sánh)

Ví dụ

今天比昨天冷。

Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

Mục tiêu

  • So sánh hơn với A 比 B + tính từ (+ 一点儿 / 多了).
  • So sánh kém với A 没有 B + tính từ.
  • Nói giống / khác / bằng nhau với 跟…一样.

Hơn

Hai hình người: Minh cao 1,80 m, Vương Lệ cao 1,65 m, chênh 15 cm. Câu: 明比王丽高 (Minh cao hơn Vương Lệ), 王丽没有明高 (Vương Lệ không cao bằng Minh). Lưu ý: sau 比 không dùng 很.
明比王丽高。· 王丽没有明高。— sau 比 không dùng 很; hơn bao nhiêu đặt sau tính từ.Trung Việt tự vẽ (CP-137)
  • 今天比昨天冷。

    Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

  • 哥哥比我高一点儿。

    Gēge bǐ wǒ gāo yìdiǎnr.

    Anh trai cao hơn tôi một chút.

  • 坐地铁比坐出租车便宜多了。

    Zuò dìtiě bǐ zuò chūzūchē piányi duō le.

    Đi tàu điện ngầm rẻ hơn đi taxi nhiều.

  • 这个更便宜。

    Zhège gèng piányi.

    Cái này còn rẻ hơn.

Trong câu 比 không dùng 很 / 非常 / 太 trước tính từ: ✗ 今天比昨天很冷.

Kém

  • 我没有哥哥高。

    Wǒ méiyǒu gēge gāo.

    Tôi không cao bằng anh trai.

  • 河内的冬天没有北京冷。

    Hénèi de dōngtiān méiyǒu Běijīng lěng.

    Mùa đông Hà Nội không lạnh bằng Bắc Kinh.

Bằng, giống, khác

  • 我跟你一样大。

    Wǒ gēn nǐ yíyàng dà.

    Tôi bằng tuổi bạn.

  • 越南菜跟中国菜不一样。

    Yuènán cài gēn Zhōngguó cài bù yíyàng.

    Món Việt khác món Trung Quốc.

Hỏi tuổi so sánh: 你比我大吗?(Bạn lớn tuổi hơn tôi à?) — 大 / 小 dùng cho tuổi.

Hội thoại mẫu

  • 王丽:河内和北京,哪儿更冷?

    Wáng Lì: Hénèi hé Běijīng, nǎr gèng lěng?

    Vương Lệ: Hà Nội và Bắc Kinh, nơi nào lạnh hơn?

  • 明:北京比河内冷多了。河内的冬天没有北京冷。

    Míng: Běijīng bǐ Hénèi lěng duō le. Hénèi de dōngtiān méiyǒu Běijīng lěng.

    Minh: Bắc Kinh lạnh hơn Hà Nội nhiều. Mùa đông Hà Nội không lạnh bằng Bắc Kinh.

  • 王丽:那夏天呢?

    Wáng Lì: Nà xiàtiān ne?

    Vương Lệ: Thế còn mùa hè?

  • 明:夏天差不多一样热。

    Míng: Xiàtiān chàbuduō yíyàng rè.

    Minh: Mùa hè thì nóng gần như nhau.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 我比他很高 → ✓ 我比他高 / 高多了 / 高一点儿。
  • ✗ 我高比他 → ✓ 我比他高。
  • ✗ 我不比他高 (khi muốn nói “không cao bằng”) → ✓ 我没有他高。
  • ✗ 我不跟你一样 → ✓ 我跟你不一样。

Tóm tắt

  • A 比 B + adj (+ 一点儿 / 多了); 更 + adj = càng / còn … hơn.
  • A 没有 B + adj = A không … bằng B.
  • A 跟 B (不) 一样 (+ adj).

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 2Hỏi – đáp về đồ vật问答物品情况Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.