Mục tiêu
- Kể một ngày: mấy giờ dậy, đi làm / đi học, ăn uống, ngủ.
- Sắp xếp việc theo thứ tự với 先…然后….
- Dùng …以前 / …以后 (trước khi / sau khi) đúng vị trí.
Giờ giấc hằng ngày

Nhắc lại: thời gian đứng TRƯỚC động từ.
我每天六点半起床。
Wǒ měi tiān liù diǎn bàn qǐchuáng.
Hằng ngày tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi.
我八点上班,五点下班。
Wǒ bā diǎn shàngbān, wǔ diǎn xiàbān.
Tôi vào làm lúc tám giờ, tan làm lúc năm giờ.
我晚上十一点睡觉。
Wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào.
Tôi đi ngủ lúc mười một giờ tối.
Bữa ăn: 早饭 (bữa sáng) · 午饭 (bữa trưa) · 晚饭 (bữa tối) — “ăn sáng” là 吃早饭.
Làm gì trước, làm gì sau
我先洗澡,然后吃晚饭。
Wǒ xiān xǐzǎo, ránhòu chī wǎnfàn.
Tôi tắm trước, sau đó ăn tối.
先去银行,然后去超市。
Xiān qù yínháng, ránhòu qù chāoshì.
Đi ngân hàng trước, rồi đi siêu thị.
Trước khi / sau khi
Khác tiếng Việt: 以前 / 以后 đứng SAU việc làm mốc.
睡觉以前我看一会儿书。
Shuìjiào yǐqián wǒ kàn yíhuìr shū.
Trước khi ngủ tôi đọc sách một lúc.
下课以后我去图书馆。
Xiàkè yǐhòu wǒ qù túshūguǎn.
Tan học xong tôi đến thư viện.
Thói quen
周末我常常去看电影。
Zhōumò wǒ chángcháng qù kàn diànyǐng.
Cuối tuần tôi thường đi xem phim.
他每天都跑步。
Tā měi tiān dōu pǎobù.
Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ.
每天都: nói “mỗi ngày đều …” thường thêm 都 ngay trước động từ (sau 每天): 我每天都学汉语。
Đoạn văn mẫu
我每天六点半起床,先跑步,然后吃早饭。
Wǒ měi tiān liù diǎn bàn qǐchuáng, xiān pǎobù, ránhòu chī zǎofàn.
Hằng ngày tôi dậy lúc sáu rưỡi, chạy bộ trước, sau đó ăn sáng.
八点我坐公交车去公司。
Bā diǎn wǒ zuò gōngjiāochē qù gōngsī.
Tám giờ tôi đi xe buýt đến công ty.
下班以后我常常去超市买菜。
Xiàbān yǐhòu wǒ chángcháng qù chāoshì mǎi cài.
Tan làm tôi thường đi siêu thị mua thức ăn.
睡觉以前我学一个小时汉语。
Shuìjiào yǐqián wǒ xué yí ge xiǎoshí Hànyǔ.
Trước khi ngủ tôi học tiếng Trung một tiếng.
Lỗi thường gặp
- ✗ 以前睡觉我看书 → ✓ 睡觉以前我看书。
- ✗ 先我洗澡 → ✓ 我先洗澡。
- ✗ 我起床六点半 → ✓ 我六点半起床。
Hội thoại: Một ngày của Minh và Vương Lệ
Hai người kể lịch một ngày: mấy giờ dậy, làm gì trước, làm gì sau (先…然后…), mấy giờ đi làm, đi ngủ.
Một ngày của Minh và Vương Lệ
王丽
明,你每天几点起床?
Míng, nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Minh, mỗi ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
Lời thoại (7 câu) — bấm câu để nghe
Xem phim có phụ đề, nghe từng câu hoặc cả đoạn; sau đó làm hai câu hỏi hiểu hội thoại trong bài luyện của bài.
Tóm tắt
- Hoạt động: 起床 · 上班 / 下班 · 上课 / 下课 · 洗澡 · 睡觉; bữa ăn 早饭 · 午饭 · 晚饭.
- Thứ tự: 先 V1,然后 V2. Mốc: V + 以前 / 以后 (đứng sau việc).
- Thói quen: 每天(都) · 常常 · 周末.
