Bài 2. Một ngày của tôi: giờ giấc và thứ tự công việc

Luyện tập — Bài 2. Một ngày của tôi: giờ giấc và thứ tự công việc

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 2, chấm từng câu.

Bài luyện12 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

Từ này nghĩa là gì?

起床qǐchuáng
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

“Trước khi ngủ tôi đọc sách” nói thế nào?

Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

我先洗澡, 吃饭。Wǒ xiān xǐzǎo, ___ chī fàn.Nghĩa: Tôi tắm trước, sau đó ăn cơm.
Câu 4

Câu 4 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Hằng ngày tôi dậy lúc sáu giờ.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

早饭zǎofàn
午饭wǔfàn
晚饭wǎnfàn
周末zhōumò
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Câu “先我洗澡,然后吃饭。” đúng ngữ pháp.
Câu 8

Câu 8 · Đọc

Câu này nghĩa là gì?

周末我常常去看电影。Zhōumò wǒ chángcháng qù kàn diànyǐng.
Câu 9

Câu 9 · Từ vựng

我晚上十一点 。Wǒ wǎnshang shíyī diǎn ___.Nghĩa: Tôi đi ngủ lúc mười một giờ tối.
Câu 10

Câu 10 · Viết

Viết 3–4 câu kể một ngày của bạn (giờ dậy, đi làm / đi học, sau giờ làm làm gì, trước khi ngủ làm gì).

Câu 11

Câu 11 · Nghe

Nghe câu Minh nói. Minh tan làm lúc mấy giờ?

Câu 12

Câu 12 · Đọc

Đọc hội thoại, rồi trả lời.

王丽:明,你每天几点起床? 明:六点半。我先洗澡,然后吃早饭。 王丽:你几点上班? 明:八点上班,五点半下班。你呢? 王丽:我是学生。上午上课,下午常常去超市。 明:晚上呢? 王丽:吃晚饭以后,我洗澡,十一点睡觉。Wáng Lì: Míng, nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐchuáng? Míng: Liù diǎn bàn. Wǒ xiān xǐzǎo, ránhòu chī zǎofàn. Wáng Lì: Nǐ jǐ diǎn shàngbān? Míng: Bā diǎn shàngbān, wǔ diǎn bàn xiàbān. Nǐ ne? Wáng Lì: Wǒ shì xuéshēng. Shàngwǔ shàngkè, xiàwǔ chángcháng qù chāoshì. Míng: Wǎnshang ne? Wáng Lì: Chī wǎnfàn yǐhòu, wǒ xǐzǎo, shíyī diǎn shuìjiào.
Buổi sáng Minh làm việc gì TRƯỚC?