Bài 9. Bạn đã từng …? Trải nghiệm với 过

Chương 3. Trải nghiệm, so sánh, hẹn gặp · Bài 9/12

Bảng học

Mục 1/3 · đã xem 0

过

guo

trợ từ: đã từng (trải nghiệm)

Ví dụ

你去过北京吗?

Nǐ qùguo Běijīng ma?

Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?

Mục tiêu

  • Hỏi và kể trải nghiệm: đã từng đi đâu, ăn gì, làm gì.
  • Nói số lần với 次.
  • Phân biệt 了 (đã xong một việc cụ thể) và 过 (đã từng).

Đã từng

  • 你去过北京吗?

    Nǐ qùguo Běijīng ma?

    Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?

  • 去过,我去过两次。

    Qùguo, wǒ qùguo liǎng cì.

    Từng đến rồi, tôi đã đến hai lần.

  • 我没去过中国。

    Wǒ méi qùguo Zhōngguó.

    Tôi chưa từng đến Trung Quốc.

  • 你吃过越南河粉吗?

    Nǐ chīguo Yuènán héfěn ma?

    Bạn đã từng ăn phở Việt Nam chưa?

Phủ định của 过: 没 + V + 过 (giữ 过).

Số lần

  • 我去过三次上海。

    Wǒ qùguo sān cì Shànghǎi.

    Tôi đã đến Thượng Hải ba lần.

  • 这是我第一次来中国。

    Zhè shì wǒ dìyī cì lái Zhōngguó.

    Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

了 hay 过?

  • 今天我吃了十个饺子。

    Jīntiān wǒ chīle shí ge jiǎozi.

    Hôm nay tôi đã ăn mười cái sủi cảo (một việc cụ thể, đã xong).

  • 我吃过饺子。

    Wǒ chīguo jiǎozi.

    Tôi từng ăn sủi cảo (có trải nghiệm, biết món này).

Hội thoại mẫu

  • 明:你来过越南吗?

    Míng: Nǐ láiguo Yuènán ma?

    Minh: Bạn đã từng đến Việt Nam chưa?

  • 王丽:来过一次,去了胡志明市。

    Wáng Lì: Láiguo yí cì, qùle Húzhìmíng Shì.

    Vương Lệ: Đến một lần rồi, mình đi Thành phố Hồ Chí Minh.

  • 明:你去过河内吗?

    Míng: Nǐ qùguo Hénèi ma?

    Minh: Bạn đã đến Hà Nội chưa?

  • 王丽:还没去过。我打算明年去。

    Wáng Lì: Hái méi qùguo. Wǒ dǎsuàn míngnián qù.

    Vương Lệ: Chưa từng đến. Mình định sang năm đi.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 我没去中国 (khi muốn nói “chưa từng”) → ✓ 我没去过中国。
  • ✗ 我两次去过上海 → ✓ 我去过两次上海。
  • ✗ 我不去过 → ✓ 我没去过。

Tóm tắt

  • V + 过 = đã từng; 没 + V + 过 = chưa từng.
  • Số lần: V + 过 + số + 次 (+ nơi / tân ngữ); 第一次 = lần đầu.
  • 了 = xong một việc cụ thể; 过 = kinh nghiệm.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 2Hỏi – đáp về sự việc问答事件情况Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.