Bài 12. Hẹn gặp và dự định cuối tuần

Chương 3. Trải nghiệm, so sánh, hẹn gặp · Bài 12/12

Bảng học

Mục 1/9 · đã xem 0

有空

yǒu kòng

rảnh, có thời gian

Ví dụ

你明天晚上有空吗?

Nǐ míngtiān wǎnshang yǒu kòng ma?

Tối mai bạn có rảnh không?

Mục tiêu

  • Hỏi ai đó có rảnh không, rủ đi chơi, hẹn giờ và địa điểm.
  • Nói dự định với 打算.
  • Nhận lời / từ chối lịch sự.

Hỏi rảnh không, rủ đi chơi

  • 这个周末你有空吗?

    Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?

    Cuối tuần này bạn có rảnh không?

  • 我们一起去看电影吧。

    Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.

    Chúng ta cùng đi xem phim nhé.

  • 周末你打算做什么?

    Zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme?

    Cuối tuần bạn định làm gì?

Hẹn giờ, chỗ gặp

  • 我们几点见面?

    Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?

    Mấy giờ chúng ta gặp nhau?

  • 下午三点,在学校门口见。

    Xiàwǔ sān diǎn, zài xuéxiào ménkǒu jiàn.

    Ba giờ chiều, gặp ở cổng trường.

  • 不见不散!

    Bú jiàn bú sàn!

    Không gặp không về! (hẹn chắc chắn)

Nhận lời / từ chối

  • 好啊,没问题!

    Hǎo a, méi wèntí!

    Được thôi, không vấn đề gì!

  • 对不起,我周末没有时间。

    Duìbuqǐ, wǒ zhōumò méiyǒu shíjiān.

    Xin lỗi, cuối tuần tôi không có thời gian.

  • 我可能不能去,下次吧。

    Wǒ kěnéng bù néng qù, xià cì ba.

    Có lẽ tôi không đi được, để lần sau nhé.

Từ chối khéo: người Trung Quốc thường không nói thẳng “不去”; dùng 可能 (có lẽ), 下次吧 (lần sau nhé), 我看看 (để tôi xem).

Hội thoại mẫu

  • 明:王丽,星期六你有空吗?

    Míng: Wáng Lì, xīngqīliù nǐ yǒu kòng ma?

    Minh: Vương Lệ, thứ bảy bạn rảnh không?

  • 王丽:上午有事,下午有空。怎么了?

    Wáng Lì: Shàngwǔ yǒu shì, xiàwǔ yǒu kòng. Zěnme le?

    Vương Lệ: Buổi sáng bận, buổi chiều rảnh. Sao vậy?

  • 明:我打算去看电影,我们一起去吧。

    Míng: Wǒ dǎsuàn qù kàn diànyǐng, wǒmen yìqǐ qù ba.

    Minh: Mình định đi xem phim, chúng ta cùng đi nhé.

  • 王丽:好啊!几点见面?

    Wáng Lì: Hǎo a! Jǐ diǎn jiànmiàn?

    Vương Lệ: Được đấy! Mấy giờ gặp?

  • 明:两点半,在电影院门口等你。

    Míng: Liǎng diǎn bàn, zài diànyǐngyuàn ménkǒu děng nǐ.

    Minh: Hai rưỡi, mình đợi bạn ở cửa rạp chiếu phim.

  • 王丽:不见不散!

    Wáng Lì: Bú jiàn bú sàn!

    Vương Lệ: Không gặp không về!

Lỗi thường gặp

  • ✗ 你是有空吗?→ ✓ 你有空吗?
  • ✗ 我们见面在门口 → ✓ 我们在门口见面 (在 + nơi chốn đứng trước động từ).
  • ✗ 在门口学校见 → ✓ 在学校门口见 (nơi lớn trước, vị trí sau).

Hội thoại: Hẹn đi xem phim

Minh hỏi Vương Lệ có rảnh không, nói dự định (打算), rủ đi cùng (一起…吧) và hẹn giờ, địa điểm gặp.

Hẹn đi xem phim

明

王丽,这个周末你有空吗?

Wáng Lì, zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?

Vương Lệ, cuối tuần này bạn có rảnh không?

0:00 / 0:21 · câu 1/6
Hẹn đi xem phim
Lời thoại (6 câu) — bấm câu để nghe

Tải phụ đề WebVTT

Xem phim có phụ đề, nghe từng câu hoặc cả đoạn; sau đó làm hai câu hỏi hiểu hội thoại trong bài luyện của bài.

Tóm tắt

  • 有空 / 有时间 · 一起 + V + 吧 (rủ) · 打算 + V (dự định).
  • Hẹn: 几点见面? · 在…见 · 不见不散.
  • Nhận: 好啊 / 没问题; từ chối: 对不起… / 可能… / 下次吧.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 1HSK 2HSK 3

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 1Hỏi – đáp thông tin sự việc问答事件信息Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 2Giao tiếp bằng lời hằng ngày日常言语交往Nội dung tham khảo
  • HSK 2Trao đổi về hoạt động giải trí交流休闲活动Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.