Bài 12. Hẹn gặp và dự định cuối tuần

Luyện tập — Bài 12. Hẹn gặp và dự định cuối tuần

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 12, chấm từng câu.

Bài luyện12 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Đọc

Câu này hỏi gì?

这个周末你有空吗?Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

周末你 做什么?Zhōumò nǐ ___ zuò shénme?Nghĩa: Cuối tuần bạn định làm gì?
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

“Gặp nhau ở cổng trường” nói thế nào?

Câu 4

Câu 4 · Từ vựng

Câu nào là lời TỪ CHỐI khéo?

Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Tôi định đi du lịch Trung Quốc.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

“不见不散” dùng để hẹn chắc chắn: không gặp thì không về.
Câu 8

Câu 8 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

见面jiànmiàn
有空yǒu kòng
时间shíjiān
门口ménkǒu
Câu 9

Câu 9 · Ngữ pháp

对不起,我今天没有 。Duìbuqǐ, wǒ jīntiān méiyǒu ___.Nghĩa: Xin lỗi, hôm nay tôi không có thời gian.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Rủ một người bạn đi chơi: hỏi có rảnh không, nói dự định, hẹn giờ và địa điểm.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.

Câu 11

Câu 11 · Nghe

Nghe câu Minh nói. Họ gặp nhau ở đâu?

Câu 12

Câu 12 · Đọc

Đọc hội thoại, rồi trả lời.

明:王丽,这个周末你有空吗? 王丽:星期六有空。你有什么打算? 明:我打算去看电影,我们一起去吧。 王丽:好!几点见面? 明:下午两点,在学校门口见。 王丽:好,星期六见!Míng: Wáng Lì, zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma? Wáng Lì: Xīngqīliù yǒu kòng. Nǐ yǒu shénme dǎsuàn? Míng: Wǒ dǎsuàn qù kàn diànyǐng, wǒmen yìqǐ qù ba. Wáng Lì: Hǎo! Jǐ diǎn jiànmiàn? Míng: Xiàwǔ liǎng diǎn, zài xuéxiào ménkǒu jiàn. Wáng Lì: Hǎo, xīngqīliù jiàn!
Hai người hẹn gặp nhau vào Chủ nhật.