Bài 11. Mua quần áo: màu sắc, cỡ, mặc thử

Luyện tập — Bài 11. Mua quần áo: màu sắc, cỡ, mặc thử

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 11, chấm từng câu.

Bài luyện12 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Từ vựng

我买了两 裤子。Wǒ mǎile liǎng ___ kùzi.Nghĩa: Tôi đã mua hai cái quần.
Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

这 鞋多少钱?Zhè ___ xié duōshao qián?Nghĩa: Đôi giày này bao nhiêu tiền?
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

Người bán hỏi “你要哪件?”, bạn muốn lấy cái màu đỏ. Trả lời thế nào?

Câu 4

Câu 4 · Ngữ pháp

“Có cái nào to hơn một chút không?” nói thế nào?

Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

红色hóngsè
黑色hēisè
白色báisè
颜色yánsè
Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

Động từ hai âm tiết 休息 khi lặp lại thành 休休息息.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Cái áo này bạn mặc rất vừa.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Từ vựng

Người nói có hài lòng với cái quần không?

这条裤子有点儿长。Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Đóng vai người mua: nói muốn mua gì, màu gì, xin mặc thử, nhận xét (hơi chật / vừa) và hỏi cỡ khác.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.

Câu 11

Câu 11 · Nghe

Nghe câu nhân viên trả lời. Chiếc áo giá bao nhiêu?

Câu 12

Câu 12 · Đọc

Đọc hội thoại, rồi trả lời.

王丽:这件衬衫很好看,有白色的吗? 服务员:有。您试一下吧。 王丽:明,你看,合适吗? 明:很合适!白色的比红色的好看。 王丽:多少钱? 服务员:一百二十块。 王丽:好,我买这件。Wáng Lì: Zhè jiàn chènshān hěn hǎokàn, yǒu báisè de ma? Fúwùyuán: Yǒu. Nín shì yíxià ba. Wáng Lì: Míng, nǐ kàn, héshì ma? Míng: Hěn héshì! Báisè de bǐ hóngsè de hǎokàn. Wáng Lì: Duōshao qián? Fúwùyuán: Yìbǎi èrshí kuài. Wáng Lì: Hǎo, wǒ mǎi zhè jiàn.
Vương Lệ mua áo màu gì?