Bài 5. Sở thích

Luyện tập — Bài 5. Sở thích

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 5, chấm từng câu.

Bài luyện12 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Đọc

Câu này hỏi gì?

你的爱好是什么?Nǐ de àihào shì shénme?
Câu 2

Câu 2 · Ngữ pháp

Câu nào đúng?

Câu 3

Câu 3 · Từ vựng

他们周末常常 足球。Tāmen zhōumò chángcháng ___ zúqiú.Nghĩa: Cuối tuần họ thường đá bóng.
Câu 4

Câu 4 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 5

Câu 5 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

唱歌chànggē
游泳yóuyǒng
跑步pǎobù
听音乐tīng yīnyuè
Câu 6

Câu 6 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Tôi không thích hát lắm.

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 7

Câu 7 · Ngữ pháp

“我最喜欢春天” nghĩa là “Tôi thích mùa xuân nhất”.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Đặt 最 vào đâu cho đúng? (Bạn thích môn thể thao nào nhất?)

Câu 9

Câu 9 · Từ vựng

我喜欢 电影。Wǒ xǐhuan ___ diànyǐng.Nghĩa: Tôi thích xem phim.
Câu 10

Câu 10 · Nói

Nói 3 câu về sở thích: bạn thích làm gì, thích nhất cái gì, không thích lắm cái gì.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.

Câu 11

Câu 11 · Nghe

Nghe câu Minh nói. Minh thích nhất cái gì?

Câu 12

Câu 12 · Đọc

Đọc hội thoại, rồi trả lời.

明:王丽,你有什么爱好? 王丽:我喜欢听音乐,也喜欢唱歌。你呢? 明:我最喜欢运动。我常常跑步,周末踢足球。 王丽:你喜欢游泳吗? 明:不太喜欢。你喜欢看电影吗? 王丽:很喜欢!周末我们去看电影吧。Míng: Wáng Lì, nǐ yǒu shénme àihào? Wáng Lì: Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè, yě xǐhuan chànggē. Nǐ ne? Míng: Wǒ zuì xǐhuan yùndòng. Wǒ chángcháng pǎobù, zhōumò tī zúqiú. Wáng Lì: Nǐ xǐhuan yóuyǒng ma? Míng: Bú tài xǐhuan. Nǐ xǐhuan kàn diànyǐng ma? Wáng Lì: Hěn xǐhuan! Zhōumò wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
Minh rất thích bơi.