Bài 3. Đi lại: phương tiện, đường xa hay gần

Luyện tập — Bài 3. Đi lại: phương tiện, đường xa hay gần

Ôn từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu của bài 3, chấm từng câu.

Bài luyện12 câuTự luyện
Câu 1 — Câu cần làm tiếp

Câu 1 · Ngữ pháp

“Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty” nói thế nào?

Câu 2

Câu 2 · Từ vựng

我每天 摩托车上班。Wǒ měi tiān ___ mótuōchē shàngbān.Nghĩa: Hằng ngày tôi tự lái xe máy đi làm.
Câu 3

Câu 3 · Ngữ pháp

我家 公司很近。Wǒ jiā ___ gōngsī hěn jìn.Nghĩa: Nhà tôi cách công ty rất gần.
Câu 4

Câu 4 · Đọc

Câu này hỏi gì?

去火车站怎么走?Qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Câu 5

Câu 5 · Nghe

Nghe và chọn nghĩa đúng.

Câu 6

Câu 6 · Từ vựng

Nối mỗi mục bên trái với mục đúng bên phải.

地铁dìtiě
公交车gōngjiāochē
出租车chūzūchē
自行车zìxíngchē
Câu 7

Câu 7 · Từ vựng

三点 và 三个小时 có nghĩa giống nhau.
Câu 8

Câu 8 · Ngữ pháp

Sắp xếp các mảnh thành câu đúng.

Nghĩa: Bạn đến trường bằng gì?

Chạm vào các mảnh theo đúng thứ tự.

Câu 9

Câu 9 · Ngữ pháp

Câu nào dùng SAI?

Câu 10

Câu 10 · Nói

Nói 2–3 câu: bạn đến công ty / trường bằng gì, nhà bạn xa hay gần, mất bao lâu.

Nói to câu trả lời (có thể ghi âm bằng điện thoại để nghe lại), rồi đối chiếu với tiêu chí và bài mẫu.

Câu 11

Câu 11 · Nghe

Nghe câu Minh nói. Minh đi làm bằng gì?

Câu 12

Câu 12 · Đọc

Đọc hội thoại, rồi trả lời.

王丽:明,你家离公司远吗? 明:不太远。我骑摩托车去,半个小时。 王丽:我家离学校有点儿远,我坐地铁去,要四十分钟。 明:你怎么去超市? 王丽:坐公交车,很方便。你呢? 明:我骑摩托车去。超市离我家不太远。Wáng Lì: Míng, nǐ jiā lí gōngsī yuǎn ma? Míng: Bú tài yuǎn. Wǒ qí mótuōchē qù, bàn ge xiǎoshí. Wáng Lì: Wǒ jiā lí xuéxiào yǒudiǎnr yuǎn, wǒ zuò dìtiě qù, yào sìshí fēnzhōng. Míng: Nǐ zěnme qù chāoshì? Wáng Lì: Zuò gōngjiāochē, hěn fāngbiàn. Nǐ ne? Míng: Wǒ qí mótuōchē qù. Chāoshì lí wǒ jiā bú tài yuǎn.
Nhà Vương Lệ ở gần trường.