Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我爸爸每天开车上班。
Wǒ bàba měi tiān kāichē shàngbān.
Bố tôi hằng ngày lái xe đi làm.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Đi lại
Khuyến nghị của Trung Việt
kāichē
lái xe (ô tô)
Ví dụ
我爸爸每天开车上班。
Wǒ bàba měi tiān kāichē shàngbān.
Bố tôi hằng ngày lái xe đi làm.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Đi lại
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.