上海

Shànghǎi

Thượng Hải

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 上海是一个大城市。

    Shànghǎi shì yí ge dà chéngshì.

    Thượng Hải là một thành phố lớn.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Đi lại

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 上3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 海10 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.