Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
上海是一个大城市。
Shànghǎi shì yí ge dà chéngshì.
Thượng Hải là một thành phố lớn.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Đi lại
Khuyến nghị của Trung Việt
Shànghǎi
Thượng Hải
Ví dụ
上海是一个大城市。
Shànghǎi shì yí ge dà chéngshì.
Thượng Hải là một thành phố lớn.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Đi lại
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.