Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我坐地铁去公司。
Wǒ zuò dìtiě qù gōngsī.
Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Đi lại
Khuyến nghị của Trung Việt
zuò
ngồi; đi (bằng xe, tàu, máy bay)
Ví dụ
我坐地铁去公司。
Wǒ zuò dìtiě qù gōngsī.
Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Đi lại
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.