印

yìn

in (lên bao bì, sản phẩm)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 可以把我们的标志印在盒子上吗?

    Kěyǐ bǎ wǒmen de biāozhì yìn zài hézi shàng ma?

    Có thể in logo của chúng tôi lên hộp không?

Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Đóng gói, nhãn mác

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 印5 nétBộ thủ: 卩 · bộ số 26/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.