条形码

tiáoxíngmǎ

mã vạch

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 每个彩盒都要贴条形码。

    Měi ge cǎihé dōu yào tiē tiáoxíngmǎ.

    Mỗi hộp màu đều phải dán mã vạch.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Đóng gói, nhãn mác

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 条7 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 形7 nétBộ thủ: 彡 · bộ số 59/214
  • 码8 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.