内包装

nèibāozhuāng

bao bì trong (hộp, túi đựng từng sản phẩm)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 内包装用彩盒还是白盒?

    Nèibāozhuāng yòng cǎihé háishi báihé?

    Bao bì trong dùng hộp in màu hay hộp trắng?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Đóng gói, nhãn mác

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 内4 nétBộ thủ: 冂 · bộ số 13/214
  • 包5 nétBộ thủ: 勹 · bộ số 20/214
  • 装12 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.