说明书

shuōmíngshū

sách hướng dẫn sử dụng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 说明书要有越南语版本。

    Shuōmíngshū yào yǒu Yuènányǔ bǎnběn.

    Sách hướng dẫn phải có bản tiếng Việt.

Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Đóng gói, nhãn mác

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung thương mại 1 — tìm nguồn hàng, đàm phán, thanh toán, giao hàng, hậu mãi, bán hàng online

Cấu tạo chữ

  • 说9 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ
  • 明8 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 书4 nétBộ thủ: 乙 · bộ số 5/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.