HSK 4 — đối chiếu chương trình Trung Việt
Năng lực mục tiêu (mô tả chính thức)
Có thể giao tiếp đầy đủ, mạch lạc bằng tiếng Trung trong các tình huống đời sống, học tập, công việc.能用中文就生活、学习、工作场景进行完整、连贯交流。
Nguyên văn tiếng Trung theo “HSK3.0考试能力描述”; bản tiếng Việt do Trung Việt dịch. PDF
Học hết một khoá Trung Việt không đồng nghĩa với đỗ kỳ thi HSK tương ứng: Trung Việt chưa có đề luyện theo dạng đề thi, và nhiều nội dung của đề cương chưa có trong chương trình.
Nguồn: Đề cương HSK mới (HSK 3.0) — 中外语言交流合作中心 (Center for Language Education and Cooperation), phát hành 11/2025, áp dụng 7/2026. Tệp tải từ trang chính thức, kiểm ngày 20/10/2026. Trang đề cương chính thức
Nhãn này có nghĩa gì?
- Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0đã đối chiếu với mục tương ứng trong đề cương HSK 3.0
- Có liên quan nhưng mới bao phủ một phầncó liên quan nhưng nội dung hiện có chưa đáp ứng đầy đủ mục được đối chiếu
- Nội dung tham khảocó liên quan đến cấp này nhưng chưa xác nhận tương ứng chính thức — không tính vào phần đã bao phủ
- Chưa đối chiếu đượcchưa có đủ căn cứ để gán cấp độ
- Còn thiếu nội dungchương trình chưa đủ nội dung cho cấp này — xem phần còn thiếu
- Ngoài danh sách từtừ này không có trong danh sách từ của đề cương HSK 3.0
Nhiệm vụ giao tiếp = tình huống đề cương yêu cầu làm được ở mỗi cấp (hỏi – đáp thông tin cá nhân, mua sắm, hỏi đường…). Chữ nhận đọc = chữ Hán cần đọc hiểu được.
Viền nét đứt = từ “Nội dung tham khảo” (nhiều nghĩa ở nhiều cấp hoặc khác dấu thanh).
Đề cương HSK 4 yêu cầu
- 1000Từ vựngluỹ kế tới cấp này 2000 từ
- 441Chữ Hán (nhận đọc)
- 99Ngữ pháp
- 30Nhiệm vụ giao tiếp
Danh sách từ của cấp (có âm thanh)Bắt đầu từ: Bài 1. Đi ăn nhà hàng: gọi món, chọn món, thanh toán
Khoá có nội dung cấp này
- Tiếng Trung sơ cấp 2: sinh hoạt, công việc, du lịch
14 từ · 1 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 3
- Tiếng Trung sơ cấp 3: đời sống, cảm nhận, ước mơ
22 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 4
- Tiếng Trung trung cấp 1: kể chuyện, ý kiến, xã hội
49 từ · 7 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 5
- Tiếng Trung trung cấp 2: đời sống, xã hội, tương lai
34 từ · 4 ngữ pháp · 6 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 5
- Tiếng Trung công sở 1: làm việc với người Trung Quốc
32 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 4
- Tiếng Trung công sở 2: mua bán và làm việc với đối tác
22 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6
- Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1
22 từ · 1 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6
- Tiếng Trung thương mại 1
4 từ · 1 ngữ pháp · 2 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 7–9
- Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
12 từ · 0 ngữ pháp · 0 nhiệm vụ
Từ vựng chủ yếu từ HSK 1 đến HSK 6
Nhiệm vụ giao tiếp đã có bài học (19/30)
- Bàn về giao thông, đi lại谈论交通出行Nội dung tham khảo
- Bài 10. Ở khách sạn: đặt phòng, nhận phòng, trả phòng · sơ cấp 2
- Bài 1. Kể chuyện đã qua: một chuyến đi khó quên · trung cấp 1
- Trao đổi về trải nghiệm mua sắm, hoạt động thương mại交流购物体验、商业活动内容Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Giới thiệu về chuyện ăn uống介绍饮食情况Nội dung tham khảo
- Bài 7. Nấu ăn: mùi vị, cách làm, gia vị · sơ cấp 3
- Giới thiệu loại hình, hoạt động, tác phẩm văn nghệ介绍文艺形式、活动、作品Nội dung tham khảo
- Bàn về chủ đề tình cảm谈论情感话题Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Trao đổi về nhà ở và khu dân cư交流居住情况、社区情况Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Bài 2. Phàn nàn và giải quyết vấn đề: ở nhà, ở khu chung cư · trung cấp 1
- Bài 4. So sánh và lựa chọn: thuê nhà, chọn việc · trung cấp 1
- Bài 8. Xem nhà thuê: tiền cọc, giá nhà, hợp đồng · trung cấp 2
- Giới thiệu quá trình làm việc và đơn vị công tác介绍职业经历与单位情况Nội dung tham khảo
- Bài 4. So sánh và lựa chọn: thuê nhà, chọn việc · trung cấp 1
- Bài 7. Có nên nhảy việc: đãi ngộ, triển vọng, thử thách · trung cấp 2
- Bài 1. Phỏng vấn xin việc: kinh nghiệm, điểm mạnh, mong muốn · công sở 1
- Bài 5. Phỏng vấn xin việc: giới thiệu bản thân, kinh nghiệm, điểm mạnh · Phim ngắn học tiếng Trung 1
- Giới thiệu phong tục truyền thống介绍风俗传统Nội dung tham khảo
- Bài 6. Phong tục Việt – Trung: giống và khác · trung cấp 1
- Bàn về bảo vệ môi trường trong đời sống谈论生活中的环保情况Nội dung tham khảo
- Bài 7. Thành phố và môi trường: tắc đường, ô nhiễm, sống xanh · trung cấp 1
- Bài 6. Tiêu dùng xanh: túi ni-lông, đồ cũ, tái chế · trung cấp 2
- Giới thiệu ứng dụng công nghệ mới và thành tựu khoa học công nghệ介绍新技术应用及科技成果Nội dung tham khảo
- Bàn về việc dạy và học谈论教学、学习情况Nội dung tham khảo
- Bài 9. Học tập và thi cử: điểm số, áp lực, kiên trì · trung cấp 1
- Giao tiếp bằng lời hằng ngày日常言语交往Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Bàn về khám chữa bệnh, lối sống lành mạnh谈论就医情况、健康生活Nội dung tham khảo
- Trao đổi về sở thích và kỳ nghỉ thư giãn交流业余爱好、休闲度假Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Bài 3. Mạng xã hội: chia sẻ, bình luận, quyền riêng tư · trung cấp 2
- Bàn về hiện tượng xã hội谈论社会现象Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Bài 3. Mạng xã hội: chia sẻ, bình luận, quyền riêng tư · trung cấp 2
- Bàn về hiện tượng, quan niệm giáo dục谈论教育现象、观念Nội dung tham khảo
- Giới thiệu các tỉnh thành, dân tộc chính của Trung Quốc介绍中国的主要省市、民族Nội dung tham khảo
- Bàn về hiện tượng kinh tế谈论经济现象Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
- Bàn về công việc và hiệu quả làm việc谈论工作情况与表现Nội dung tham khảo
Tên nhiệm vụ tiếng Việt do Trung Việt dịch để dễ hiểu; tên gốc tiếng Trung theo đề cương.
Nhiệm vụ chưa có bài tương ứng (11)
- Bàn về một nhân vật · 谈论某个人物
- Trao đổi, xử lý các việc thường ngày · 交流、处理日常事务
- Trao đổi về đời sống gia đình · 交流家庭生活情况
- Trao đổi về đời sống học đường · 交流校园生活
- Bàn về thiên nhiên · 谈论自然情况
- Bàn về môn thể thao và thi đấu · 谈论体育项目及比赛
- Kể chuyện hữu nghị giữa Trung Quốc và nước ngoài · 讲述中外友好故事
- Giới thiệu tục ngữ thông dụng, danh ngôn · 介绍常见俗语、名言
- Giới thiệu văn hoá ẩm thực truyền thống · 介绍传统饮食文化
- Giới thiệu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử · 介绍名胜古迹
- Giới thiệu nhân vật, sự kiện lịch sử · 介绍历史人物、历史事件
Điểm ngữ pháp Trung Việt thuộc cấp này (24)
- 要是 …, (chủ ngữ) 就 …: nếu … thì …Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 要是……,就…… · 不光、不仅、另外、要是、因此、由于2、加上
- Câu chữ 把 cơ bản: xử lý một vật xác địnhCó liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: (2)主语+把+宾语+动词+了
- 连…都 / 也…: ngay cả… cũng… (nhấn mạnh trường hợp cực đoan)Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 连……也/都……,……更……
- Câu bị động mở rộng: 被 / 叫 / 让, 没被, 被 + V + bổ ngữĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 被动句2 主语+叫/让+宾语+动词+其他成分 · 将、由2、叫、让
- 难道…吗?: chẳng lẽ… sao? (câu hỏi tu từ)Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 难道……吗? · 反问句2 · 才4、就5、并1、还4、竟然、究竟、正好、到底、难道、千万、确实、只好、差(一)点儿
- 不是 A,而是 B: không phải A mà là BĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 不是……,而是…… · 此外、而2、既然、甚至、不过、并且
- So sánh nâng cao: 比 + adj + 得多 / 一点儿 / số lượng · 不如Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: (1)A不如B(+形容词) · 比较句3
- Bổ ngữ khả năng mở rộng: 听不清楚 · 看不懂 · V不了 · 来得及 / 来不及Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 可能补语2 动词+得/不+了 · 来得及/来不及
Xem tất cả (24)
- Bổ ngữ khả năng: V 得 / 不 + kết quả (来得及 / 来不及, 做得完 / 做不完)Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 来得及/来不及
- 不管…都…: bất kể…, dù… thì cũng…Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 不管……,都/也……
- 既…又… / 既…也…: vừa… vừa… (trang trọng hơn 又…又…)Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 既……,又/也……
- 即使…也…: cho dù… cũng / vẫn… (nhượng bộ với giả định)Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 即使……,也……
- 尽管…还是 / 但是: dù… vẫn…Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 尽管……,但是/可是……
- 不得不: đành phải, buộc phảiNội dung tham khảo
Mục ngữ pháp đề cương: 双重否定句 用双重否定表示强调
- 随着…: cùng với (sự thay đổi của)…Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 自、当、由1、随着、等1
- 对于 và 关于: đối với / vềCó liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 对于、与1
- 既然…就…: đã… thì…Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: 既然……,就…… · 此外、而2、既然、甚至、不过、并且
- 甚至: thậm chíĐã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: ……,甚至…… · 此外、而2、既然、甚至、不过、并且
- 否则 / 要不然: nếu không thì…Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
Mục ngữ pháp đề cương: ……,否则……
- 并不 / 并没有: thật ra không hề…Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 才4、就5、并1、还4、竟然、究竟、正好、到底、难道、千万、确实、只好、差(一)点儿
- 按照 / 根据 + căn cứ: theo, dựa theoCó liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 作为、按、按照
- Số ước lượng: 左右 (khoảng) · 多 (hơn) · 几 (vài)Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 用“大约、左右、前后”表示概数
- 一定要 / 千万别: nhất định phải … / tuyệt đối đừng … (lời dặn an toàn)Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 才4、就5、并1、还4、竟然、究竟、正好、到底、难道、千万、确实、只好、差(一)点儿
- 由 + người / bộ phận + V: do … (làm / phụ trách)Có liên quan nhưng mới bao phủ một phần
Mục ngữ pháp đề cương: 将、由2、叫、让
Từ của cấp này trong bài học (182)
Hiện / ẩn
- 汤tāng
- 结账jiézhàng
- 辣là
- 对面duìmiàn
- 厨房chúfáng
- 客厅kètīng
- 租zū
- 加班jiābān
- 聚会jùhuì
- 可惜kěxī
- 要是yàoshi
- 拍pāi
- 打折dǎzhé
- 钥匙yàoshi
- 导游dǎoyóu
- 风景fēngjǐng
- 美měi
- 快递kuàidì
- 重zhòng
- 挂guà
- 整理zhěnglǐ
- 眼镜yǎnjìng
- 帽子màozi
- 取消qǔxiāo
- 月饼yuèbing
- 红包hóngbāo
- 老家lǎojiā
- 盐yán
- 酸suān
- 咸xián
- 做法zuòfǎ
- 道dào
- 感人gǎnrén
- 演员yǎnyuán
- 小说xiǎoshuō
- 理想lǐxiǎng
- 将来jiānglái
- 收入shōurù
- 经历jīnglì
- 当时dāngshí
- 难忘nánwàng
- 连lián
- 修xiū
- 弄nòng
- 师傅shīfu
- 看法kànfǎ
- 反对fǎnduì
- 支持zhīchí
- 难道nándào
- 房租fángzū
- 条件tiáojiàn
- 不如bùrú
- 稍微shāowēi
- 优点yōudiǎn
- 缺点quēdiǎn
- 郊区jiāoqū
- 交通jiāotōng
- 消息xiāoxi
- 记者jìzhě
- 受伤shòushāng
- 社会shèhuì
- 来不及láibují
- 来得及láidejí
- 严重yánzhòng
- 不管bùguǎn
- 尊重zūnzhòng
- 相同xiāngtóng
- 污染wūrǎn
- 空气kōngqì
- 垃圾lājī
- 保护bǎohù
- 堵车dǔchē
- 既jì
- 节约jiéyuē
- 密码mìmǎ
- 信号xìnhào
- 支付zhīfù
- 答案dá'àn
- 紧张jǐnzhāng
- 即使jíshǐ
- 放弃fàngqì
- 报名bàomíng
- 目标mùbiāo
- 自信zìxìn
- 梦想mèngxiǎng
- 成功chénggōng
- 失败shībài
- 尽管jǐnguǎn
- 后悔hòuhuǐ
- 浪费làngfèi
- 错误cuòwù
- 粗心cūxīn
- 道歉dàoqiàn
- 总结zǒngjié
- 经验jīngyàn
- 不得不bùdébù
- 体检tǐjiǎn
- 压力yālì
- 随着suízhe
- 网友wǎngyǒu
- 对于duìyú
- 家长jiāzhǎng
- 竞争jìngzhēng
- 鼓励gǔlì
- 批评pīpíng
- 既然jìrán
- 景点jǐngdiǎn
- 民族mínzú
- 甚至shènzhì
- 环保huánbǎo
- 工资gōngzī
- 否则fǒuzé
- 并bìng
- 经济jīngjì
- 增长zēngzhǎng
- 下降xiàjiàng
- 出口chūkǒu
- 市场shìchǎng
- 积累jīlěi
- 面试miànshì
- 毕业bìyè
- 专业zhuānyè
- 当dāng
- 部门bùmén
- 负责fùzé
- 翻译fānyì
- 联系liánxì
- 技术jìshù
- 安排ānpái
- 通知tōngzhī
- 讨论tǎolùn
- 意见yìjiàn
- 改gǎi
- 资料zīliào
- 任务rènwu
- 计划jìhuà
- 麻烦máfan
- 辛苦xīnkǔ
- 文件wénjiàn
- 回复huífù
- 工厂gōngchǎng
- 工人gōngrén
- 戴dài
- 质量zhìliàng
- 按时ànshí
- 愉快yúkuài
- 干杯gānbēi
- 祝zhù
- 参观cānguān
- 价格jiàgé
- 数量shùliàng
- 寄jì
- 考虑kǎolǜ
- 接受jiēshòu
- 低dī
- 货huò
- 规定guīdìng
- 按照ànzhào
- 左右zuǒyòu
- 合格hégé
- 原因yuányīn
- 抱歉bàoqiàn
- 提前tíqián
- 推迟tuīchí
- 负责人fùzérén
- 危险wēixiǎn
- 禁止jìnzhǐ
- 千万qiānwàn
- 标准biāozhǔn
- 严格yángé
- 扫码sǎomǎ
- 由yóu
- 责任zérèn
- 及时jíshí
- 说明书shuōmíngshū
- 交jiāo
- 份fèn
- 现金xiànjīn
- 应聘yìngpìn
- 流利liúlì
- 顺利shùnlì
- 目前mùqián
