Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
地铁里信号不好。
Dìtiě li xìnhào bù hǎo.
Trong tàu điện ngầm sóng không tốt.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công nghệ
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
