Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
手机提醒我更新软件。
Shǒujī tíxǐng wǒ gēngxīn ruǎnjiàn.
Điện thoại nhắc tôi cập nhật phần mềm.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Công nghệ
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
