Mục tiêu
- Nói về dùng điện thoại hằng ngày: tải ứng dụng, mật khẩu, sạc pin, mạng yếu, thanh toán bằng mã QR.
- Phân biệt 只有…才… (điều kiện bắt buộc) và 只要…就… (điều kiện đủ).
Trước khi học
Ôn: 只要…就… (Công sở 2), 能 / 可以 (Sơ cấp 1), 微信 (Công sở 1), bổ ngữ khả năng (bài 5).
Dùng điện thoại
我的手机快没电了,得充电。
Wǒ de shǒujī kuài méi diàn le, děi chōngdiàn.
Điện thoại tôi sắp hết pin rồi, phải sạc.
地铁里信号不好,网络很慢。
Dìtiě li xìnhào bù hǎo, wǎngluò hěn màn.
Trong tàu điện ngầm sóng không tốt, mạng rất chậm.
你先下载这个软件,然后注册一下。
Nǐ xiān xiàzài zhège ruǎnjiàn, ránhòu zhùcè yíxià.
Bạn tải phần mềm này trước, rồi đăng ký.
Mật khẩu và cập nhật
我忘了密码,登录不了。
Wǒ wàngle mìmǎ, dēnglù bu liǎo.
Tôi quên mật khẩu, không đăng nhập được.
只有输入正确的密码,才能打开。
Zhǐyǒu shūrù zhèngquè de mìmǎ, cái néng dǎkāi.
Chỉ khi nhập đúng mật khẩu mới mở được.
只有更新软件,才能用新功能。
Zhǐyǒu gēngxīn ruǎnjiàn, cái néng yòng xīn gōngnéng.
Chỉ khi cập nhật phần mềm mới dùng được tính năng mới.
An toàn: không cho người khác biết mật khẩu và mã xác nhận (验证码 yànzhèngmǎ); ngân hàng, cảnh sát thật không bao giờ hỏi mã này qua điện thoại.
Thanh toán bằng điện thoại
在中国,很多人用手机支付。
Zài Zhōngguó, hěn duō rén yòng shǒujī zhīfù.
Ở Trung Quốc, nhiều người thanh toán bằng điện thoại.
只要扫一下二维码,就能付钱。
Zhǐyào sǎo yíxià èrwéimǎ, jiù néng fù qián.
Chỉ cần quét mã QR là trả tiền được.
Phân biệt: 只有…才… = bắt buộc phải (không có thì không được); 只要…就… = có là đủ (dễ thôi). 只有 đi với 才, 只要 đi với 就.
Hội thoại mẫu
王丽:明,我想在网上买火车票,可是买不了。
Wáng Lì: Míng, wǒ xiǎng zài wǎngshang mǎi huǒchēpiào, kěshì mǎi bu liǎo.
Vương Lệ: Minh, mình muốn mua vé tàu trên mạng mà không mua được.
明:你下载那个软件了吗?
Míng: Nǐ xiàzài nàge ruǎnjiàn le ma?
Minh: Bạn tải ứng dụng đó chưa?
王丽:下载了。可是它说只有更新以后才能用。
Wáng Lì: Xiàzài le. Kěshì tā shuō zhǐyǒu gēngxīn yǐhòu cái néng yòng.
Vương Lệ: Tải rồi. Nhưng nó báo chỉ sau khi cập nhật mới dùng được.
明:那你更新一下吧。只要有网络,几分钟就好了。
Míng: Nà nǐ gēngxīn yíxià ba. Zhǐyào yǒu wǎngluò, jǐ fēnzhōng jiù hǎo le.
Minh: Thế bạn cập nhật đi. Chỉ cần có mạng, vài phút là xong.
王丽:好。付钱的时候扫二维码就可以吗?
Wáng Lì: Hǎo. Fù qián de shíhou sǎo èrwéimǎ jiù kěyǐ ma?
Vương Lệ: Được. Lúc trả tiền quét mã QR là được à?
明:对,很方便。
Míng: Duì, hěn fāngbiàn.
Minh: Đúng, rất tiện.
Lỗi thường gặp
- ✗ 只有输入密码,就能打开 → ✓ 只有输入密码,才能打开。
- ✗ 只要有网络,才能用 → ✓ 只要有网络,就能用。
- △ 我不能登录 (đúng ngữ pháp, nhưng khi không vào được do trục trặc kỹ thuật, người Trung hay nói) → ✓ 我登录不了 / 登不上去。
Tóm tắt
- Điện thoại: 软件 · 下载 · 更新 · 密码 · 充电 · 网络 · 信号 · 扫 · 支付.
- 只有 + điều kiện bắt buộc,… + 才 + V; 只要 + điều kiện đủ,… + 就 + V.
