Bài 7. Thành phố và môi trường: tắc đường, ô nhiễm, sống xanh

Chương 2. Văn hoá, xã hội, tương lai · Bài 7/10

Bảng học

Mục 1/11 · đã xem 0

环境

huánjìng

môi trường

Ví dụ

我们要保护环境。

Wǒmen yào bǎohù huánjìng.

Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

Mục tiêu

  • Nói về thay đổi của thành phố: phát triển, tắc đường, ô nhiễm.
  • Đề xuất việc làm để bảo vệ môi trường; dùng 既…又… và ôn 不但…而且….

Trước khi học

Ôn: 越来越 (Sơ cấp 2), 又…又… (Sơ cấp 2), 不但…而且 (Công sở 2), 应该 (Sơ cấp 2).

Thành phố thay đổi

  • 这几年河内发展得很快,人口也越来越多。

    Zhè jǐ nián Hénèi fāzhǎn de hěn kuài, rénkǒu yě yuèláiyuè duō.

    Mấy năm nay Hà Nội phát triển rất nhanh, dân số cũng ngày càng đông.

  • 上下班的时候常常堵车。

    Shàng xiàbān de shíhou chángcháng dǔchē.

    Giờ đi làm và tan làm thường xuyên tắc đường.

  • 冬天的时候,空气污染比较严重。

    Dōngtiān de shíhou, kōngqì wūrǎn bǐjiào yánzhòng.

    Vào mùa đông, ô nhiễm không khí khá nghiêm trọng.

Thành phố lý tưởng: 既…又…

  • 我希望我的城市既干净又安静。

    Wǒ xīwàng wǒ de chéngshì jì gānjìng yòu ānjìng.

    Tôi mong thành phố của tôi vừa sạch vừa yên tĩnh.

  • 地铁既快又便宜,所以很多人坐地铁。

    Dìtiě jì kuài yòu piányi, suǒyǐ hěn duō rén zuò dìtiě.

    Tàu điện ngầm vừa nhanh vừa rẻ, nên nhiều người đi tàu điện ngầm.

既…又… giống 又…又… nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong bản tin, bài viết. Hai vế cùng chiều (cùng tốt hoặc cùng xấu).

Bảo vệ môi trường

  • 骑自行车不但能锻炼身体,而且能保护环境。

    Qí zìxíngchē búdàn néng duànliàn shēntǐ, érqiě néng bǎohù huánjìng.

    Đi xe đạp không những rèn luyện được sức khoẻ mà còn bảo vệ được môi trường.

  • 我们应该节约用水,少用塑料袋。

    Wǒmen yīnggāi jiéyuē yòng shuǐ, shǎo yòng sùliàodài.

    Chúng ta nên tiết kiệm nước, dùng ít túi ni lông.

  • 请不要乱扔垃圾。

    Qǐng bú yào luàn rēng lājī.

    Xin đừng vứt rác bừa bãi.

Thực tế: nhiều thành phố Trung Quốc phân loại rác (垃圾分类): rác có thể tái chế, rác nhà bếp, rác có hại… Ở Việt Nam việc phân loại rác cũng đang được khuyến khích.

Hội thoại mẫu

  • 王丽:你喜欢住在大城市吗?

    Wáng Lì: Nǐ xǐhuan zhù zài dà chéngshì ma?

    Vương Lệ: Bạn thích sống ở thành phố lớn không?

  • 明:大城市既方便又热闹,可是堵车太厉害了。

    Míng: Dà chéngshì jì fāngbiàn yòu rènao, kěshì dǔchē tài lìhai le.

    Minh: Thành phố lớn vừa tiện vừa nhộn nhịp, nhưng tắc đường kinh khủng quá.

  • 王丽:空气也不太好。

    Wáng Lì: Kōngqì yě bú tài hǎo.

    Vương Lệ: Không khí cũng không tốt lắm.

  • 明:对,所以我现在骑自行车上班,不但不堵车,而且能保护环境。

    Míng: Duì, suǒyǐ wǒ xiànzài qí zìxíngchē shàngbān, búdàn bù dǔchē, érqiě néng bǎohù huánjìng.

    Minh: Đúng, nên giờ mình đạp xe đi làm, không những không bị tắc mà còn bảo vệ được môi trường.

  • 王丽:好主意!我也试试。

    Wáng Lì: Hǎo zhǔyi! Wǒ yě shìshi.

    Vương Lệ: Ý hay! Mình cũng thử xem.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 这个城市漂亮和干净 → ✓ 这个城市既漂亮又干净 (không dùng 和 nối hai tính từ làm vị ngữ).
  • △ 这个城市既方便又堵车 (một tốt một xấu — kém tự nhiên) → ✓ 这个城市虽然方便,但是常常堵车。
  • ✗ 人口越来越很多 → ✓ 人口越来越多 (không thêm 很 sau 越来越).

Tóm tắt

  • Thành phố: 发展 · 人口 · 堵车; môi trường: 环境 · 污染 · 空气 · 垃圾 · 保护 · 节约.
  • 既 A 又 B (trang trọng, cùng chiều); 不但 A,而且 B (thêm ý).

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 3HSK 4HSK 5

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 3Giới thiệu môi trường và bảo vệ môi trường của một nơi介绍某个地方的环境和环保Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 3Trao đổi về một khía cạnh của đời sống xã hội交流社会生活的某个方面Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 4Bàn về bảo vệ môi trường trong đời sống谈论生活中的环保情况Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.