Mục tiêu
- Kể lại một tin đã đọc / đã nghe: chuyện gì, ở đâu, kết quả ra sao.
- Nói nghe / đọc có hiểu không: 听不清楚, 看得懂, 来不及.
Trước khi học
Ôn: bổ ngữ khả năng 做得完 / 做不完 (Công sở 2), 是…的 (Sơ cấp 2), câu bị động 被 (bài 2).
Đọc, nghe tin tức
我每天早上一边吃早饭一边看新闻。
Wǒ měi tiān zǎoshang yìbiān chī zǎofàn yìbiān kàn xīnwén.
Sáng nào tôi cũng vừa ăn sáng vừa xem tin tức.
中文新闻我只看得懂一半。
Zhōngwén xīnwén wǒ zhǐ kàn de dǒng yíbàn.
Tin tức tiếng Trung tôi chỉ đọc hiểu được một nửa.
广播说得太快,我听不清楚。
Guǎngbō shuō de tài kuài, wǒ tīng bu qīngchu.
Đài nói nhanh quá, tôi nghe không rõ.
Kể lại một tin
今天早上路口发生了一起交通事故。
Jīntiān zǎoshang lùkǒu fāshēngle yì qǐ jiāotōng shìgù.
Sáng nay ở ngã tư đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
据说是一辆出租车开得太快了。
Jùshuō shì yí liàng chūzūchē kāi de tài kuài le.
Nghe nói là một chiếc taxi chạy nhanh quá.
记者报道说,两个人受伤了。
Jìzhě bàodào shuō, liǎng ge rén shòushāng le.
Phóng viên đưa tin là có hai người bị thương.
Kể lại tin: 据说… (nghe nói — chưa chắc chắn) · 新闻报道说… / 记者说… (nói rõ nguồn). Tin chưa kiểm chứng thì nên nói 据说, đừng khẳng định chắc chắn.
Có kịp không?
已经八点了,来不及吃早饭了。
Yǐjīng bā diǎn le, láibují chī zǎofàn le.
Đã tám giờ rồi, không kịp ăn sáng nữa.
现在出发还来得及。
Xiànzài chūfā hái láidejí.
Bây giờ xuất phát vẫn còn kịp.
今天的会我去不了,太忙了。
Jīntiān de huì wǒ qù bu liǎo, tài máng le.
Cuộc họp hôm nay tôi không đi được, bận quá.
Hội thoại mẫu
王丽:你看今天的新闻了吗?
Wáng Lì: Nǐ kàn jīntiān de xīnwén le ma?
Vương Lệ: Bạn xem tin hôm nay chưa?
明:还没呢,早上来不及看。有什么消息?
Míng: Hái méi ne, zǎoshang láibují kàn. Yǒu shénme xiāoxi?
Minh: Chưa, sáng nay không kịp xem. Có tin gì thế?
王丽:我们公司附近发生了一起事故。
Wáng Lì: Wǒmen gōngsī fùjìn fāshēngle yì qǐ shìgù.
Vương Lệ: Gần công ty mình xảy ra một vụ tai nạn.
明:有人受伤吗?
Míng: Yǒu rén shòushāng ma?
Minh: Có ai bị thương không?
王丽:据说有一个人受了轻伤,不太严重。
Wáng Lì: Jùshuō yǒu yí ge rén shòule qīng shāng, bú tài yánzhòng.
Vương Lệ: Nghe nói có một người bị thương nhẹ, không nghiêm trọng lắm.
明:现在大家都很关心交通安全的问题。
Míng: Xiànzài dàjiā dōu hěn guānxīn jiāotōng ānquán de wèntí.
Minh: Bây giờ mọi người đều rất quan tâm đến vấn đề an toàn giao thông.
Lỗi thường gặp
- △ 我不能听懂 (kém tự nhiên) → ✓ 我听不懂。
- ✗ 我听不中文懂 → ✓ 我听不懂中文。
- ✗ 来不及了吃早饭 → ✓ 来不及吃早饭了。
Tóm tắt
- Tin tức: 新闻 · 消息 · 报道 · 记者 · 事故 · 受伤 · 据说 · 社会 · 关心.
- V得 / 不 + 清楚 / 懂 / 见; V得了 / 不了; 来得及 / 来不及 + V.
