Bài 1. Kể chuyện đã qua: một chuyến đi khó quên

Chương 1. Kể chuyện, ý kiến, lựa chọn · Bài 1/10

Bảng học

Mục 1/11 · đã xem 0

经历

jīnglì

trải nghiệm, điều đã trải qua; trải qua

Ví dụ

这是我第一次一个人旅行的经历。

Zhè shì wǒ dìyī cì yí ge rén lǚxíng de jīnglì.

Đây là trải nghiệm lần đầu tôi đi du lịch một mình.

Mục tiêu

  • Kể một chuyện đã xảy ra theo trình tự: lúc đó → bỗng nhiên → sau đó → cuối cùng.
  • Nhấn mạnh trường hợp bất ngờ bằng 连…都 / 也….

Trước khi học

Ôn: 了 và 过 (Sơ cấp 1), 是…的 (Sơ cấp 2), 才 / 就 (Sơ cấp 3), 一点儿也不 (Sơ cấp 3).

Mở đầu câu chuyện

  • 我还记得第一次一个人去旅行的经历。

    Wǒ hái jìde dìyī cì yí ge rén qù lǚxíng de jīnglì.

    Tôi vẫn còn nhớ lần đầu tiên đi du lịch một mình.

  • 那是五年前的事,当时我才二十岁。

    Nà shì wǔ nián qián de shì, dāngshí wǒ cái èrshí suì.

    Đó là chuyện năm năm trước, lúc đó tôi mới hai mươi tuổi.

Chuyện bất ngờ xảy ra

  • 晚上八点,我突然发现自己迷路了。

    Wǎnshang bā diǎn, wǒ tūrán fāxiàn zìjǐ mílù le.

    Tám giờ tối, tôi bỗng phát hiện mình bị lạc đường.

  • 手机也没电了,我非常着急。

    Shǒujī yě méi diàn le, wǒ fēicháng zháojí.

    Điện thoại cũng hết pin, tôi vô cùng sốt ruột.

  • 我太着急了,连酒店的名字都忘了。

    Wǒ tài zháojí le, lián jiǔdiàn de míngzi dōu wàng le.

    Tôi cuống quá, đến cả tên khách sạn cũng quên.

Kết thúc câu chuyện

  • 后来,一位老奶奶带我去了地铁站。

    Hòulái, yí wèi lǎo nǎinai dài wǒ qùle dìtiězhàn.

    Sau đó, một bà cụ dẫn tôi đến ga tàu điện ngầm.

  • 十点多,我终于回到了酒店。

    Shí diǎn duō, wǒ zhōngyú huídàole jiǔdiàn.

    Hơn mười giờ, cuối cùng tôi cũng về được khách sạn.

  • 那次经历真让我难忘。

    Nà cì jīnglì zhēn ràng wǒ nánwàng.

    Lần trải nghiệm đó thật khiến tôi khó quên.

Trình tự kể chuyện: 当时 (lúc đó) → 突然 (bỗng nhiên) → 后来 (sau đó) → 终于 (cuối cùng). 后来 chỉ dùng cho chuyện ĐÃ qua; nói về kế hoạch tương lai dùng 以后.

连…都 / 也…

  • 他连一句汉语也不会说。

    Tā lián yí jù Hànyǔ yě bú huì shuō.

    Anh ấy không biết nói lấy một câu tiếng Trung.

  • 这件事连老师都不知道。

    Zhè jiàn shì lián lǎoshī dōu bù zhīdào.

    Việc này đến cả thầy giáo cũng không biết.

Hội thoại mẫu

  • 王丽:你去过西安吗?

    Wáng Lì: Nǐ qùguo Xī'ān ma?

    Vương Lệ: Bạn từng đến Tây An chưa?

  • 明:去过。那次的经历我到现在还记得。

    Míng: Qùguo. Nà cì de jīnglì wǒ dào xiànzài hái jìde.

    Minh: Đi rồi. Chuyến đi đó đến giờ mình vẫn nhớ.

  • 王丽:发生了什么事?

    Wáng Lì: Fāshēngle shénme shì?

    Vương Lệ: Đã xảy ra chuyện gì?

  • 明:我迷路了,连一个认识的人都没有,特别着急。

    Míng: Wǒ mílù le, lián yí ge rènshi de rén dōu méiyǒu, tèbié zháojí.

    Minh: Mình bị lạc, không có lấy một người quen, cuống lắm.

  • 王丽:后来呢?

    Wáng Lì: Hòulái ne?

    Vương Lệ: Sau đó thì sao?

  • 明:后来一个学生帮了我,我们还成了朋友。

    Míng: Hòulái yí ge xuéshēng bāngle wǒ, wǒmen hái chéngle péngyou.

    Minh: Sau đó một bạn sinh viên giúp mình, bọn mình còn thành bạn bè.

Lỗi thường gặp

  • ✗ 他连名字忘了 → ✓ 他连名字都忘了 (thiếu 都 / 也).
  • Nói về tương lai: ✗ 后来我想去中国 → ✓ 以后我想去中国。
  • 记得 và 记住: 记得 = còn nhớ (trạng thái); 记住 = ghi nhớ lấy (hành động) — ✓ 请记住我的电话号码。

Tóm tắt

  • Kể chuyện: 经历 · 当时 · 突然 · 发生 · 后来 · 终于 · 难忘.
  • 连 + (一 + lượng từ +) N + 都 / 也 + V: nhấn mạnh trường hợp bất ngờ.

Ngữ pháp trong bài

Liên quan HSKHSK 2HSK 3HSK 4HSK 5

Nhiệm vụ đề cương

  • HSK 3Bàn về giao thông, đi lại谈论交通出行Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0
  • HSK 4Bàn về giao thông, đi lại谈论交通出行Nội dung tham khảo

Mục ngữ pháp đề cương

Đây là thống kê nội dung của khoá, không phải chứng nhận khoá tương đương một cấp HSK.

Nhãn này có nghĩa gì?

Bình luận (0 bình luận)

Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.